Dassault Systèmes SE hoạt động trong lĩnh vực các giải pháp phần mềm và dịch vụ tư vấn. Công ty có trụ sở tại Velizy-Villacoublay, Ile-De-France và hiện đang sử dụng 26.000 nhân viên toàn thời gian. Sản phẩm của công ty, 3DEXPERIENCE, là một nền tảng trải nghiệm kinh doanh được cấu trúc thành bốn nhóm chính bao gồm mười hai thương hiệu: các ứng dụng Xã hội và Cộng tác (bao gồm ENOVIA, 3DEXCITE, CENTRIC PLM), các ứng dụng Mô hình 3D (bao gồm SOLIDWORKS, CATIA, GEOVIA, BIOVIA); các ứng dụng Mô phỏng (bao gồm 3DVIA, DELMIA, SIMULIA) và các ứng dụng Trí tuệ Thông tin (bao gồm NETVIBES, EXALEAD, MEDIADATA). Cơ cấu của công ty được chia thành ba lĩnh vực: Ngành sản xuất (Giao thông vận tải & Di chuyển; Hàng không vũ trụ & Quốc phòng; Hàng hải & Dầu khí ngoài khơi; Thiết bị công nghiệp; Công nghệ cao; Gia đình & Phong cách sống; Hàng tiêu dùng đóng gói & Bán lẻ), Khoa học sự sống & Chăm sóc sức khỏe (Khoa học sự sống), Hạ tầng & Đô thị (Năng lượng & Vật liệu; Xây dựng, Thành phố và Lãnh thổ; Dịch vụ doanh nghiệp).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
9,205
1,509
3,141
1,460
3,094
1,573
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-4%
-2%
0%
3%
--
Chi phí doanh thu
1,492
241
489
237
525
260
Lợi nhuận gộp
7,712
1,268
2,651
1,223
2,569
1,312
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,186
516
1,020
510
1,138
566
Nghiên cứu và Phát triển
1,956
318
626
314
697
348
Chi phí hoạt động
5,708
920
1,810
921
2,009
1,008
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
--
-1
--
0
--
Lợi nhuận trước thuế
2,155
369
852
327
606
334
Chi phí thuế thu nhập
402
77
142
54
128
75
Lợi nhuận ròng
1,763
292
712
275
484
260
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
12%
9%
15%
-12%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,331.7
1,331.7
1,331.2
1,327.6
1,325.7
1,332.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
1.33
0.21
0.53
0.21
0.37
0.19
Tăng trưởng EPS
5%
12%
9%
17%
-10%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
1,637
925
259
158
294
757
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
83.78%
84.02%
84.39%
83.76%
83.03%
83.4%
Lợi nhuận hoạt động
21.75%
22.99%
26.77%
20.68%
18.06%
19.32%
Lợi nhuận gộp
19.15%
19.35%
22.66%
18.83%
15.64%
16.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.78%
61.29%
8.24%
10.82%
9.5%
48.12%
EBITDA
2,504
427
1,004
385
732
392
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.2%
28.29%
31.96%
26.36%
23.65%
24.92%
D&A cho EBITDA
501
80
163
83
173
88
EBIT
2,003
347
841
302
559
304
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.75%
22.99%
26.77%
20.68%
18.06%
19.32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.65%
20.86%
16.66%
16.51%
21.12%
22.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dassault Systèmes SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dassault Systèmes SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DASTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dassault Systèmes SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Dassault Systèmes SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dassault Systèmes SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Software, với doanh thu 3,081,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe (End-User) là thị trường chính cho Dassault Systèmes SE, với doanh thu 2,441,300,000.
Dassault Systèmes SE có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dassault Systèmes SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Dassault Systèmes SE có nợ không?
không có, Dassault Systèmes SE có nợ là 0
Dassault Systèmes SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dassault Systèmes SE có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành