Danone SA hoạt động trong ngành chế biến thực phẩm. Công ty có trụ sở chính tại Paris, Ile-De-France và hiện đang sử dụng 89.528 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua bốn phân khúc: Sản phẩm Sữa thiết yếu và Thực phẩm từ thực vật (EDP), Nước uống, Dinh dưỡng chuyên biệt bao gồm Dinh dưỡng cho giai đoạn đầu đời và Dinh dưỡng y tế. EDP sản xuất và phân phối các sản phẩm sữa lên men tươi và các sản phẩm sữa đặc biệt khác, sản phẩm và đồ uống từ thực vật, kem cà phê và sản phẩm hữu cơ; Phân khúc Nước bán nước đóng chai và nước được bán trong các chai nhỏ và lớn; Dinh dưỡng cho giai đoạn đầu đời cung cấp các loại sữa công thức cho trẻ em (sữa công thức cho trẻ sơ sinh, sữa theo dõi, sữa phát triển), sữa và món tráng miệng từ trái cây, ngũ cốc, các hũ thức ăn trẻ em và thức ăn sẵn cho trẻ em; Dinh dưỡng y tế chuyên sâu cung cấp các sản phẩm dinh dưỡng lâm sàng cho người lớn hoặc nhi khoa, dùng bằng đường uống hoặc qua ống trong trường hợp suy dinh dưỡng liên quan đến bệnh tật hoặc các nguyên nhân khác. Danh mục thương hiệu của Công ty bao gồm Activia, Actimel, Alpro, Danette, Danonino, Danio, evian, Volvic, Nutrilon/Aptamil, Nutricia và các thương hiệu khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
27,283
27,283
27,376
27,619
27,661
24,281
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
14%
3%
Chi phí doanh thu
13,473
13,473
13,769
14,535
14,922
12,760
Lợi nhuận gộp
13,810
13,810
13,607
13,084
12,739
11,521
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,564
9,605
9,576
9,074
8,984
7,882
Nghiên cứu và Phát triển
479
479
447
398
339
338
Chi phí hoạt động
10,145
10,142
10,047
9,593
9,356
8,186
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-207
-207
-183
-184
-158
-95
Lợi nhuận trước thuế
2,536
2,536
2,999
1,686
1,832
1,995
Chi phí thuế thu nhập
741
741
929
768
778
589
Lợi nhuận ròng
1,816
1,816
2,018
873
945
1,898
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-10%
-10%
131%
-8%
-50%
-2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
645.84
645.13
644.43
641.73
639.48
646.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
2.81
2.81
3.13
1.36
1.48
2.94
Tăng trưởng EPS
-10%
-10%
130%
-8%
-50%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,725
2,725
2,907
2,596
2,090
2,431
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.61%
50.61%
49.7%
47.37%
46.05%
47.44%
Lợi nhuận hoạt động
13.43%
13.44%
13%
12.63%
12.23%
13.73%
Lợi nhuận gộp
6.65%
6.65%
7.37%
3.16%
3.41%
7.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.98%
9.98%
10.61%
9.39%
7.55%
10.01%
EBITDA
5,020
5,023
4,728
5,102
5,246
4,600
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.39%
18.41%
17.27%
18.47%
18.96%
18.94%
D&A cho EBITDA
1,355
1,355
1,168
1,611
1,863
1,265
EBIT
3,665
3,668
3,560
3,491
3,383
3,335
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.43%
13.44%
13%
12.63%
12.23%
13.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.21%
29.21%
30.97%
45.55%
42.46%
29.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Danone S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Danone S.A. có tổng tài sản là $45,071, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,816
Tỷ lệ tài chính chính của DANOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Danone S.A. là 1.6, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $42.29.
Doanh thu của Danone S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Danone S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là EDP, với doanh thu 13,158,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Danone S.A., với doanh thu 9,779,000,000.
Danone S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Danone S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,816
Danone S.A. có nợ không?
có, Danone S.A. có nợ là 28,153
Danone S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Danone S.A. có tổng cộng 640.17 cổ phiếu đang lưu hành