CEMEX SAB de CV operates as a global construction materials company. The company is headquartered in San Pedro Garza Garcia, Nuevo Leon and currently employs 39,462 full-time employees. The construction-related services supply customers and communities in over 50 countries throughout the world. The firm operates in various locations, including Mexico, the United States, Europe, South America, Central America, Caribbean, Asia, Middle East and Africa. The cement production facilities are located in Mexico, the United States, Spain, Egypt, Germany, Colombia, Poland, Dominican Republic, United Kingdom, Panama, Puerto Rico, Thailand and Nicaragua. The firm is a supplier of aggregates, primarily the crushed stone, sand and gravel, used in various forms of construction.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
16,200
4,179
4,245
4,125
3,649
3,811
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
10%
4%
-50%
-10%
-10%
Chi phí doanh thu
10,876
2,817
2,819
2,724
2,515
2,587
Lợi nhuận gộp
5,323
1,362
1,425
1,401
1,133
1,224
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,535
905
878
909
841
849
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,321
1,481
973
979
887
831
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-213
-43
-53
-59
-56
-23
Lợi nhuận trước thuế
781
-182
360
428
174
186
Chi phí thuế thu nhập
384
112
120
100
51
-54
Lợi nhuận ròng
960
-355
263
318
733
48
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-20%
-840%
-35%
-34%
189%
-111%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
43,524.98
43,524.98
43,524.98
43,524.98
43,524.98
43,524.98
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-67%
-222%
10%
-25%
-56%
-153%
Lưu thông tiền mặt tự do
674
631
412
70
-440
490
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.85%
32.59%
33.56%
33.96%
31.04%
32.11%
Lợi nhuận hoạt động
6.17%
-2.82%
10.64%
10.2%
6.74%
10.28%
Lợi nhuận gộp
5.92%
-8.49%
6.19%
7.7%
20.08%
1.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.16%
15.09%
9.7%
1.69%
-12.05%
12.85%
EBITDA
2,291
205
778
752
555
704
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.14%
4.9%
18.32%
18.23%
15.2%
18.47%
D&A cho EBITDA
1,290
323
326
331
309
312
EBIT
1,001
-118
452
421
246
392
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.17%
-2.82%
10.64%
10.2%
6.74%
10.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
49.16%
-61.53%
33.33%
23.36%
29.31%
-29.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CEMEX, S.A.B. de C.V. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CEMEX, S.A.B. de C.V. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CEMEX, S.A.B. de C.V. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của CEMEX, S.A.B. de C.V. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CEMEX, S.A.B. de C.V. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Plasma Kallikrein Inhibitor, với doanh thu 73,617,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho CEMEX, S.A.B. de C.V., với doanh thu 73,617,000.
CEMEX, S.A.B. de C.V. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CEMEX, S.A.B. de C.V. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
CEMEX, S.A.B. de C.V. có nợ không?
không có, CEMEX, S.A.B. de C.V. có nợ là 0
CEMEX, S.A.B. de C.V. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CEMEX, S.A.B. de C.V. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành