Cushman & Wakefield Plc hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ bất động sản thương mại. Các phân khúc của công ty bao gồm Châu Mỹ; Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi (EMEA), và Châu Á - Thái Bình Dương (APAC). Các mảng dịch vụ chính của công ty bao gồm Dịch vụ, Cho thuê, Thị trường vốn và Định giá cùng các dịch vụ khác. Đối với các bên sử dụng bất động sản, công ty cung cấp dịch vụ quản lý cơ sở tích hợp, dịch vụ dự án và phát triển, quản lý danh mục đầu tư, quản lý giao dịch và tư vấn chiến lược. Dịch vụ cho thuê của công ty bao gồm hai dịch vụ phụ chính: đại diện cho chủ sở hữu và đại diện cho người thuê. Công ty đại diện cho cả người mua và người bán trong các giao dịch mua bán bất động sản, đồng thời sắp xếp việc tài trợ hỗ trợ cho các giao dịch mua. Công ty cung cấp dịch vụ định giá và tư vấn về các quyết định liên quan đến nợ và vốn chủ sở hữu trong lĩnh vực bất động sản thông qua nhiều dịch vụ khác nhau, bao gồm quản lý định giá, quản lý đầu tư, tư vấn danh mục đầu tư, tư vấn thẩm định và báo cáo tài chính.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
10,288
2,913
2,605
2,483
2,284
2,629
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
11%
11%
9%
5%
3%
Chi phí doanh thu
8,408
2,339
2,152
2,016
1,900
2,101
Lợi nhuận gộp
1,880
574
453
467
384
528
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,421
398
346
344
332
349
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
46
37
1
6
0
2
Lợi nhuận trước thuế
114
-12
45
76
5
132
Chi phí thuế thu nhập
26
10
-6
18
3
19
Lợi nhuận ròng
88
-22
51
57
1
112
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-33%
-120%
55%
338%
-104%
62%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
231.5
231.5
235.9
232.4
232.3
234.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
1%
0%
2%
4%
EPS (Làm loãng)
0.37
-0.09
0.21
0.24
0
0.48
Tăng trưởng EPS
-33%
-120%
51%
323%
-106%
56%
Lưu thông tiền mặt tự do
293
234
225
0
-166
105
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.27%
19.7%
17.38%
18.8%
16.81%
20.08%
Lợi nhuận hoạt động
4.45%
6.04%
4.1%
4.91%
2.23%
6.8%
Lợi nhuận gộp
0.85%
-0.75%
1.95%
2.29%
0.04%
4.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.84%
8.03%
8.63%
0%
-7.26%
3.99%
EBITDA
562
201
132
148
77
208
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.46%
6.9%
5.06%
5.96%
3.37%
7.91%
D&A cho EBITDA
104
25
25
26
26
29
EBIT
458
176
107
122
51
179
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.45%
6.04%
4.1%
4.91%
2.23%
6.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.8%
-83.33%
-13.33%
23.68%
60%
14.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cushman & Wakefield Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cushman & Wakefield Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CWK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cushman & Wakefield Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Cushman & Wakefield Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cushman & Wakefield Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Services, với doanh thu 6,303,500,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Cushman & Wakefield Ltd, với doanh thu 6,998,000,000.
Cushman & Wakefield Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cushman & Wakefield Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Cushman & Wakefield Ltd có nợ không?
không có, Cushman & Wakefield Ltd có nợ là 0
Cushman & Wakefield Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cushman & Wakefield Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành