Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
409
404
382
370
375
329
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-19%
6%
3%
-1%
14%
20%
Chi phí doanh thu
265
260
258
250
246
223
Lợi nhuận gộp
143
143
124
119
129
105
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
48
59
42
37
33
25
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
48
59
42
37
35
27
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
1
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
66
50
46
57
44
24
Chi phí thuế thu nhập
17
17
13
15
11
8
Lợi nhuận ròng
48
32
33
41
33
16
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
-3%
-20%
24%
106%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15.73
15.44
15.45
15.71
18.26
18.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
0%
-2%
-14%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
3.07
2.1
2.14
2.63
1.81
0.89
Tăng trưởng EPS
15%
-2%
-19%
45%
104%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
38
35
57
34
59
67
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.96%
35.39%
32.46%
32.16%
34.4%
31.91%
Lợi nhuận hoạt động
23.22%
20.79%
21.46%
21.89%
25.06%
23.7%
Lợi nhuận gộp
11.73%
7.92%
8.63%
11.08%
8.79%
4.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.29%
8.66%
14.92%
9.18%
15.73%
20.36%
EBITDA
119
108
104
102
95
79
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.09%
26.73%
27.22%
27.56%
25.33%
24.01%
D&A cho EBITDA
24
24
22
21
1
1
EBIT
95
84
82
81
94
78
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.22%
20.79%
21.46%
21.89%
25.06%
23.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.75%
34%
28.26%
26.31%
25%
33.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Carriage Services Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CSV là gì?
Doanh thu của Carriage Services Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Carriage Services Inc có lợi nhuận không?
Carriage Services Inc có nợ không?
Carriage Services Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$43.37
Giá mở cửa
$43.08
Phạm vi ngày
$42.96 - $44.26
Phạm vi 52 tuần
$35.51 - $49.41
Khối lượng
97.1K
Khối lượng trung bình
78.7K
EPS (TTM)
3.16
Tỷ suất cổ tức
1.00%
Vốn hóa thị trường
$679.7M
CSV là gì?
Carriage Services, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tang lễ và nghĩa trang. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện có 1.200 nhân viên làm việc toàn thời gian. Hoạt động kinh doanh nhà tang lễ và nghĩa trang của công ty cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho các gia đình ở ba lĩnh vực: tổ chức nghi lễ và tưởng niệm, thường dưới hình thức dịch vụ tang lễ hoặc tưởng niệm; xử lý thi thể, thông qua chôn cất hoặc hỏa táng; và ghi dấu tưởng niệm, thường thông qua các đài tưởng niệm, bia mộ hoặc dòng chữ tưởng niệm. Các nhà tang lễ của công ty cung cấp đầy đủ các dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu tổ chức tang lễ của gia đình, tư vấn, tiếp nhận và chuẩn bị thi thể, bán quan tài và các sản phẩm liên quan đến tang lễ, sử dụng cơ sở vật chất nhà tang lễ cho việc viếng và tổ chức dịch vụ tưởng niệm, cũng như dịch vụ vận chuyển. Các nghĩa trang do công ty quản lý cung cấp quyền an táng (chủ yếu là các khu đất mộ, hầm mộ bằng bê tông, không gian trong nhà thờ mộ và hốc đặt bình tro), các sản phẩm liên quan đến nghĩa trang (như bia tưởng niệm, hộp đựng quan tài và đài tưởng niệm), cùng các dịch vụ (an táng, an vị bình tro và lắp đặt sản phẩm nghĩa trang).