Carpenter Technology Corp. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, gia công và phân phối kim loại đặc chủng. Công ty có trụ sở chính tại Philadelphia, Pennsylvania và hiện đang sử dụng 4.500 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong hai lĩnh vực: Specialty Alloys Operations (SAO) và Performance Engineered Products (PEP). Lĩnh vực SAO bao gồm các hoạt động sản xuất hợp kim và thép không gỉ cao cấp. Điều này bao gồm các hoạt động được thực hiện tại các nhà máy chủ yếu ở Reading và Latrobe, Pennsylvania và các khu vực lân cận, cũng như ở South Carolina và Alabama. Lĩnh vực PEP bao gồm các hoạt động mang tính khác biệt của công ty. Lĩnh vực này bao gồm mảng kinh doanh titan Dynamet, mảng kinh doanh Carpenter Additive, cũng như các doanh nghiệp phân phối tại Latrobe và Mexico. Công ty cung cấp vật liệu và giải pháp quy trình dựa trên hợp kim đặc chủng cho các ứng dụng quan trọng trong các thị trường hàng không vũ trụ, quốc phòng, y tế, vận tải, năng lượng, công nghiệp và tiêu dùng. Công ty vận hành mạng lưới riêng các trung tâm dịch vụ và phân phối tại Hoa Kỳ, Canada, Mexico, châu Âu và châu Á.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
3,028
811
728
733
755
727
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
12%
8%
2%
-5%
6%
Chi phí doanh thu
2,128
559
509
517
541
526
Lợi nhuận gộp
900
251
218
216
214
200
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
254
65
63
63
62
63
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
254
65
63
63
62
63
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
-1
-1
-1
-4
-3
Lợi nhuận trước thuế
590
176
130
144
139
122
Chi phí thuế thu nhập
111
37
24
22
27
26
Lợi nhuận ròng
478
139
105
122
111
95
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
34%
46%
25%
45%
19%
1,483%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
50.3
50.3
50.3
50.4
50.7
50.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
9.51
2.77
2.09
2.43
2.2
1.88
Tăng trưởng EPS
35%
47%
26%
45%
20%
1,426%
Lưu thông tiền mặt tự do
441
124
85
-3
234
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.72%
30.94%
29.94%
29.46%
28.34%
27.51%
Lợi nhuận hoạt động
21.33%
22.93%
21.29%
20.87%
20%
18.84%
Lợi nhuận gộp
15.78%
17.13%
14.42%
16.64%
14.7%
13.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.56%
15.28%
11.67%
-0.4%
30.99%
--
EBITDA
825
222
191
189
222
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.24%
27.37%
26.23%
25.78%
29.4%
--
D&A cho EBITDA
179
36
36
36
71
--
EBIT
646
186
155
153
151
137
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.33%
22.93%
21.29%
20.87%
20%
18.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.81%
21.02%
18.46%
15.27%
19.42%
21.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Carpenter Technology Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Carpenter Technology Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CRS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Carpenter Technology Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Carpenter Technology Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Carpenter Technology Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Aerospace and Defense, với doanh thu 1,768,600,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Carpenter Technology Corp, với doanh thu 1,699,900,000.
Carpenter Technology Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Carpenter Technology Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Carpenter Technology Corp có nợ không?
không có, Carpenter Technology Corp có nợ là 0
Carpenter Technology Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Carpenter Technology Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành