Carrefour SA engages in the provision of supermarkets and retail stores. The Group operates more than 12,000 stores and e-commerce sites in more than 30 countries across the globe. Its stores come in a variety of formats and channels, such as hypermarkets, supermarkets, convenience stores, cash and carry stores, hyper cash stores, drive and e-commerce. Its product offering includes a wide range of local fresh produce, meats prepared on site, fresh fish, as well as bakery products, consumer goods and nonfood products. Additionally, the Group offers complementary services, including package pick-up points, key copying, vehicle hire, pharmacies and health/beauty care, fuel oil delivery, financial and insurance services, together with leisure services, such as travel agencies, tickets for shows and photo services, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
84,025
41,252
42,773
41,952
41,502
43,319
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
-2%
3%
-3%
0%
0%
Chi phí doanh thu
68,001
33,422
34,579
33,724
33,604
34,763
Lợi nhuận gộp
16,024
7,830
8,194
8,228
7,898
8,556
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,801
5,396
6,405
5,750
6,123
5,980
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
13,858
6,350
7,508
6,687
7,148
6,987
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
15
12
3
-21
-113
-11
Lợi nhuận trước thuế
1,559
1,701
-142
1,166
201
1,077
Chi phí thuế thu nhập
516
327
189
138
164
286
Lợi nhuận ròng
318
719
-401
695
25
792
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-56%
3%
-1,704%
-12%
-97%
-28%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
712.92
712.92
658.63
657.26
689.73
708.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
8%
-5%
-7%
-6%
-4%
EPS (Làm loãng)
0.44
1
-0.6
1.05
0.04
1.11
Tăng trưởng EPS
-60%
-5%
-1,600%
-5%
-97%
-25%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,425
3,601
-1,176
3,379
-951
3,699
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.07%
18.98%
19.15%
19.61%
19.03%
19.75%
Lợi nhuận hoạt động
2.57%
3.58%
1.6%
3.67%
1.8%
3.62%
Lợi nhuận gộp
0.37%
1.74%
-0.93%
1.65%
0.06%
1.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.88%
8.72%
-2.74%
8.05%
-2.29%
8.53%
EBITDA
4,223
2,434
1,789
2,478
1,776
2,576
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.02%
5.9%
4.18%
5.9%
4.27%
5.94%
D&A cho EBITDA
2,057
954
1,103
937
1,026
1,007
EBIT
2,166
1,480
686
1,541
750
1,569
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.57%
3.58%
1.6%
3.67%
1.8%
3.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.09%
19.22%
-133.09%
11.83%
81.59%
26.55%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Carrefour SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Carrefour SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CRRFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Carrefour SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Carrefour SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Carrefour SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Integrated Store Network, với doanh thu 85,445,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Carrefour SA, với doanh thu 39,540,000,000.
Carrefour SA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Carrefour SA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Carrefour SA có nợ không?
không có, Carrefour SA có nợ là 0
Carrefour SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Carrefour SA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành