Capricorn Energy Plc tham gia vào hoạt động tìm kiếm, phát triển và sản xuất các mỏ dầu và khí đốt. Bốn khu vực được cấp phép cấu thành vị trí sản xuất của công ty tại sa mạc phía Tây gồm có Obaiyed, bao gồm một mỏ khí đốt trên đất liền; Badr El Din (BED) gồm năm khu cấp phép đang khai thác cả dầu và khí; Đông Bắc Abu Gharadig (NEAG) gồm khu cấp phép bao phủ khu vực NEAG Tiba và khu vực mở rộng NEAG; và khu cấp phép Alam El Shawish Tây (AESW). Công ty có tham gia không điều hành tại ba khu cấp phép tìm kiếm ở sa mạc phía Tây. Năm khu cấp phép đang khai thác tại BED gồm BED-19, BED-20, BED-2, BED-17 và BED-3. Khu cấp phép bao phủ khu vực NEAG Tiba và khu vực mở rộng NEAG bao gồm NEAG-1, NEAG-2, NEAG-3, NEAG-5, JG, JD và SHEIBA. Khu cấp phép AESW bao gồm các khu AL ASSIL, AL BARQ, AL KARAM, AL MAGD và BAHGA.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
135
68
67
74
103
126
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-24%
-8%
-35%
-41%
-20%
2%
Chi phí doanh thu
90
34
56
66
59
97
Lợi nhuận gộp
45
34
11
7
44
29
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
17
3
14
15
12
29
Nghiên cứu và Phát triển
12
13
-1
4
5
13
Chi phí hoạt động
29
16
13
19
17
42
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-4
0
-1
-2
-1
Lợi nhuận trước thuế
-4
2
-7
-2
16
-69
Chi phí thuế thu nhập
-21
-20
-1
12
13
21
Lợi nhuận ròng
19
25
-6
8
1
-81
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
90%
213%
-700%
-110%
-102%
-33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
74.87
74.87
68.52
69.34
87.14
151.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
8%
-21%
-54%
16%
100%
EPS (Làm loãng)
0.25
0.34
-0.09
0.12
0.02
-0.53
Tăng trưởng EPS
67%
183%
-430.99%
-123%
-104%
-67%
Lưu thông tiền mặt tự do
59
73
-13
-1
46
-33
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.33%
50%
16.41%
9.45%
42.71%
23.01%
Lợi nhuận hoạt động
11.85%
26.47%
-2.98%
-16.21%
25.24%
-10.31%
Lợi nhuận gộp
14.07%
36.76%
-8.95%
10.81%
0.97%
-64.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
43.7%
107.35%
-19.4%
-1.35%
44.66%
-26.19%
EBITDA
68
31
36
36
64
55
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
50.37%
45.58%
53.73%
48.64%
62.13%
43.65%
D&A cho EBITDA
52
13
38
48
38
68
EBIT
16
18
-2
-12
26
-13
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.85%
26.47%
-2.98%
-16.21%
25.24%
-10.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
525%
-1,000%
14.28%
-600%
81.25%
-30.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Capricorn Energy PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Capricorn Energy PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CRNCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Capricorn Energy PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Capricorn Energy PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Capricorn Energy PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil, với doanh thu 87,336,768 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Egypt là thị trường chính cho Capricorn Energy PLC, với doanh thu 114,883,849.
Capricorn Energy PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Capricorn Energy PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Capricorn Energy PLC có nợ không?
không có, Capricorn Energy PLC có nợ là 0
Capricorn Energy PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Capricorn Energy PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành