Comstock Resources, Inc. tham gia vào việc mua lại, phát triển và thăm dò dầu và khí tự nhiên. Công ty có trụ sở chính tại Frisco, Texas và hiện đang sử dụng 256 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong lĩnh vực mua lại, thăm dò, phát triển và sản xuất dầu và khí tự nhiên tại Hoa Kỳ. Công ty hoạt động thông qua việc thăm dò và sản xuất khí tự nhiên và dầu mỏ khu vực Bắc Mỹ. Chủ yếu công ty hoạt động tại tầng đá phiến Haynesville, một bồn địa khí tự nhiên nằm ở Bắc Louisiana và Đông Texas, với lợi thế kinh tế và vị trí địa lý gần các thị trường khí tự nhiên vùng bờ Vịnh Mexico. Công ty tập trung vào việc phát triển các cơ hội khoan tại các tầng đá phiến Haynesville và Bossier cũng như các hoạt động thăm dò tại khu vực Western Haynesville. Công ty sở hữu quyền lợi tại hơn 1.099.090 mẫu Anh (819.489 mẫu thuần) đất triển vọng cho các tầng đá phiến Haynesville và Bossier, nằm tại Bắc Louisiana và Đông Texas, bao gồm cả khu vực mở rộng của các tầng đá này tại khu vực Western Haynesville. Công ty sở hữu phần lợi ích tại hơn 2.427 giếng khí và dầu đang khai thác (1.542,6 giếng thuần) và vận hành 1.747 giếng trong số đó.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,001
585
495
449
470
512
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
40%
14%
35%
48%
91%
53%
Chi phí doanh thu
880
242
207
221
209
205
Lợi nhuận gộp
1,120
342
287
228
260
307
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
58
18
14
12
12
11
Nghiên cứu và Phát triển
17
9
1
6
0
2
Chi phí hoạt động
690
169
173
176
171
181
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
0
0
0
2
0
Lợi nhuận trước thuế
891
124
358
136
272
-258
Chi phí thuế thu nhập
243
11
71
18
141
-143
Lợi nhuận ròng
624
107
280
111
124
-121
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-287%
-188%
-583%
-496%
-198%
656%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
291.31
291.31
294.51
293.95
294.24
290.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
1%
2%
4%
EPS (Làm loãng)
2.12
0.36
0.95
0.37
0.42
-0.41
Tăng trưởng EPS
-284%
-188%
-576%
-480%
-197%
612%
Lưu thông tiền mặt tự do
-470
-143
-141
-188
3
-123
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.97%
58.46%
57.97%
50.77%
55.31%
59.96%
Lợi nhuận hoạt động
21.43%
29.57%
23.03%
11.58%
18.93%
24.6%
Lợi nhuận gộp
31.18%
18.29%
56.56%
24.72%
26.38%
-23.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-23.48%
-24.44%
-28.48%
-41.87%
0.63%
-24.02%
EBITDA
1,043
314
271
209
247
293
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
52.12%
53.67%
54.74%
46.54%
52.55%
57.22%
D&A cho EBITDA
614
141
157
157
158
167
EBIT
429
173
114
52
89
126
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.43%
29.57%
23.03%
11.58%
18.93%
24.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.27%
8.87%
19.83%
13.23%
51.83%
55.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Comstock Resources Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Comstock Resources Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CRK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Comstock Resources Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Comstock Resources Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Comstock Resources Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Natural Gas, với doanh thu 1,425,857,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Comstock Resources Inc, với doanh thu 1,928,351,000.
Comstock Resources Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Comstock Resources Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Comstock Resources Inc có nợ không?
không có, Comstock Resources Inc có nợ là 0
Comstock Resources Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Comstock Resources Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành