Crédit Agricole SA tham gia vào việc cung cấp các dịch vụ ngân hàng và tài chính. Công ty có trụ sở tại Montrouge, Ile-De-France và hiện đang sử dụng 80.518 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 13-12-2001. Công ty cung cấp các hoạt động ngân hàng bán lẻ tại Pháp (Crédit Lyonnais) và ở nước ngoài. Công ty cung cấp các dịch vụ ngân hàng và bảo hiểm thông qua mạng lưới các ngân hàng khu vực, ngân hàng địa phương và chi nhánh. Công ty cung cấp quản lý tài sản, bảo hiểm và ngân hàng tư nhân, với tài sản dưới sự quản lý. Công ty thực hiện các hoạt động như tài chính, đầu tư và ngân hàng thị trường tiêu chuẩn, tài trợ ngân hàng chuyên biệt, giao dịch chứng khoán, tư vấn sáp nhập và mua lại, vốn đầu tư, v.v. Ngân hàng bán lẻ LCL của công ty được tổ chức thành bốn lĩnh vực kinh doanh: ngân hàng bán lẻ cho khách hàng cá nhân, ngân hàng bán lẻ cho doanh nghiệp nhỏ, ngân hàng tư nhân và ngân hàng doanh nghiệp. Công ty cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tài chính cho khách hàng cá nhân, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp lớn và các cơ quan chính quyền địa phương tại Pháp và trên toàn thế giới.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
14,280
4,152
3,878
3,350
2,900
5,039
Chi phí thuế thu nhập
3,382
981
1,033
541
827
1,157
Lợi nhuận ròng
9,418
2,651
2,820
2,252
1,695
3,095
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
48%
-14%
--
-31%
--
8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,029.38
3,029.38
3,034
3,025
3,025
3,022.11
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
--
1%
--
-1%
EPS (Làm loãng)
3.1
0.87
0.93
0.74
0.56
1.02
Tăng trưởng EPS
48%
-14%
--
-31%
--
9%
Lưu thông tiền mặt tự do
17,895
8,405
--
9,490
--
-6,057
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
1,343
713
--
630
--
671
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.68%
23.62%
26.63%
16.14%
28.51%
22.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Crédit Agricole S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Crédit Agricole S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CRARY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Crédit Agricole S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Crédit Agricole S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Crédit Agricole S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Specialised Financial Services, với doanh thu 3,539,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Crédit Agricole S.A., với doanh thu 13,209,000,000.
Crédit Agricole S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Crédit Agricole S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Crédit Agricole S.A. có nợ không?
không có, Crédit Agricole S.A. có nợ là 0
Crédit Agricole S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Crédit Agricole S.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành