Coronado Global Resources, Inc. hoạt động trong lĩnh vực thăm dò và sản xuất than luyện kim. Công ty có trụ sở chính tại Brisbane, Queensland và hiện đang sử dụng 1.951 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 23 tháng 10 năm 2018. Doanh nghiệp sở hữu danh mục gồm các mỏ đang hoạt động và các dự án phát triển tại Queensland, Úc, cũng như tại các bang Pennsylvania, Virginia và Tây Virginia ở Hoa Kỳ. Công ty có hoạt động kinh doanh tại Úc và Hoa Kỳ. Các hoạt động của công ty tại Úc bao gồm tổ hợp mỏ Curragh (Curragh). Tổ hợp Curragh nằm trong bồn địa Bowen, cách phía bắc Blackwater khoảng 10 kilômét (km) ở trung tâm Queensland. Curragh sản xuất đa dạng các sản phẩm than luyện kim có độ tro thấp. Các hoạt động tại Hoa Kỳ nằm ở khu vực Trung Appalachia thuộc Virginia và Tây Virginia, sản xuất nhiều loại sản phẩm than luyện kim. Công ty sở hữu ba tổ hợp khai mỏ đang hoạt động tại Hoa Kỳ, bao gồm Tổ hợp Mỏ Buchanan, Tổ hợp Mỏ Logan và Tổ hợp Mỏ Greenbrier. Công ty phục vụ khách hàng khắp khu vực châu Á - Thái Bình Dương, châu Mỹ và châu Âu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,967
467
550
482
467
449
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-14%
4%
-1%
-21%
-31%
-33%
Chi phí doanh thu
1,730
474
479
399
377
431
Lợi nhuận gộp
236
-7
70
82
90
17
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
329
90
89
79
70
68
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
595
133
169
154
137
130
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
15
8
10
-4
1
-2
Lợi nhuận trước thuế
-640
-330
-138
-103
-67
-134
Chi phí thuế thu nhập
13
-11
11
5
8
-37
Lợi nhuận ròng
-654
-318
-150
-109
-76
-96
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
272%
231%
178%
56%
-269%
231%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
167.64
167.64
167.64
167.64
167.64
167.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-3.9
-1.9
-0.89
-0.65
-0.45
-0.57
Tăng trưởng EPS
271%
231%
178%
54%
-269%
231.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-290
-75
-172
-44
2
-109
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.99%
-1.49%
12.72%
17.01%
19.27%
3.78%
Lợi nhuận hoạt động
-18.25%
-29.97%
-17.81%
-14.73%
-10.06%
-25.16%
Lợi nhuận gộp
-33.24%
-68.09%
-27.27%
-22.61%
-16.27%
-21.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-14.74%
-16.05%
-31.27%
-9.12%
0.42%
-24.27%
EBITDA
-171
-97
-48
-22
-2
-73
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-8.69%
-20.77%
-8.72%
-4.56%
-0.42%
-16.25%
D&A cho EBITDA
188
43
50
49
45
40
EBIT
-359
-140
-98
-71
-47
-113
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-18.25%
-29.97%
-17.81%
-14.73%
-10.06%
-25.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-2.03%
3.33%
-7.97%
-4.85%
-11.94%
27.61%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Coronado Global Resources Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Coronado Global Resources Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CODQL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Coronado Global Resources Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Coronado Global Resources Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Coronado Global Resources Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Metallurgical Coal, với doanh thu 2,728,081,835 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Coronado Global Resources Inc., với doanh thu 1,838,201,780.
Coronado Global Resources Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Coronado Global Resources Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Coronado Global Resources Inc. có nợ không?
không có, Coronado Global Resources Inc. có nợ là 0
Coronado Global Resources Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Coronado Global Resources Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành