Compass Group Plc hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ thực phẩm và các dịch vụ hỗ trợ. Công ty có trụ sở chính tại Chertsey, Surrey và hiện đang sử dụng 579.126 nhân viên toàn thời gian. Công ty niêm yết lần đầu trên thị trường chứng khoán vào ngày 02/02/2001. Doanh nghiệp này chuyên cung cấp dịch vụ thực phẩm và các dịch vụ hỗ trợ. Công ty có ba mảng kinh doanh chính: Bắc Mỹ, Châu Âu và Phần còn lại của Thế giới. Mảng Bắc Mỹ bao gồm Hoa Kỳ và Canada. Mảng Châu Âu bao gồm Vương quốc Anh, Phần Lan và các khu vực khác. Mảng Phần còn lại của Thế giới bao gồm Nhật Bản và các khu vực khác. Công ty cung cấp dịch vụ trong nhiều lĩnh vực như: doanh nghiệp và công nghiệp; chăm sóc sức khỏe và nhà ở cho người cao tuổi; giáo dục; quốc phòng, ngoài khơi và vùng sâu vùng xa; thể thao và giải trí. Công ty hoạt động tại nhiều địa điểm của khách hàng khắp toàn cầu, từ bệnh viện, trường học và giàn khoan dầu đến trụ sở chính các công ty và địa điểm tổ chức sự kiện. Các dịch vụ hỗ trợ của công ty bao gồm làm sạch bệnh viện, tiếp tân tại trụ sở chính các công ty, quản lý trại lưu động ở vùng sâu vùng xa, quản lý khuôn viên và cơ sở hạ tầng tại các trường học và đại học. Các công ty con của công ty bao gồm Compass Group (Australia) Pty Limited và Compass Group Belgium NV.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
09/30/2025
03/31/2025
09/30/2024
03/31/2024
Doanh thu
48,485
24,983
23,502
22,568
21,258
20,744
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
11%
9%
38%
32%
Chi phí doanh thu
13,017
6,761
6,256
6,178
5,721
5,761
Lợi nhuận gộp
35,468
18,222
17,246
16,390
15,537
14,983
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
24,973
12,727
12,246
11,541
11,125
10,520
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
32,318
16,548
15,770
14,784
14,197
13,537
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
2
-2
-47
-20
Lợi nhuận trước thuế
2,773
1,472
1,301
1,283
861
1,195
Chi phí thuế thu nhập
740
393
347
357
315
327
Lợi nhuận ròng
2,018
1,069
949
919
543
861
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
38%
16%
75%
7%
-20%
35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,699
1,699
1,700
1,698
1,705
1,709
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-2%
-3%
EPS (Làm loãng)
1.18
0.62
0.55
0.54
0.31
0.5
Tăng trưởng EPS
38%
16%
75%
7%
-18%
40%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,013
781
1,232
750
972
714
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
73.15%
72.93%
73.38%
72.62%
73.08%
72.22%
Lợi nhuận hoạt động
6.49%
6.7%
6.28%
7.11%
6.3%
6.97%
Lợi nhuận gộp
4.16%
4.27%
4.03%
4.07%
2.55%
4.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.15%
3.12%
5.24%
3.32%
4.57%
3.44%
EBITDA
4,466
2,313
2,153
2,007
1,889
1,803
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.21%
9.25%
9.16%
8.89%
8.88%
8.69%
D&A cho EBITDA
1,316
639
677
401
549
357
EBIT
3,150
1,674
1,476
1,606
1,340
1,446
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.49%
6.7%
6.28%
7.11%
6.3%
6.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.68%
26.69%
26.67%
27.82%
36.58%
27.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Compass Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Compass Group PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CMPGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Compass Group PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Compass Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Compass Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -4,127,569,632 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Compass Group PLC, với doanh thu 31,398,000,000.
Compass Group PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Compass Group PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Compass Group PLC có nợ không?
không có, Compass Group PLC có nợ là 0
Compass Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Compass Group PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành