Chiyoda Corp. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ kỹ thuật. Công ty có trụ sở chính tại Yokohama, tỉnh Kanagawa và hiện đang sử dụng 3.496 nhân viên toàn thời gian. Bộ phận Kỹ thuật chuyên thực hiện lập kế hoạch cho các cơ sở công nghiệp và tiêu dùng khác nhau, cũng như các cơ sở kiểm soát ô nhiễm, cải thiện môi trường và phòng chống thiên tai. Bộ phận này cũng tham gia vào thiết kế, mua sắm và lắp đặt các thiết bị và phương tiện liên quan, các công trình xây dựng và công trình dân dụng, hệ thống điện, công trình đo lường và đường ống, vận hành thử nghiệm, cũng như các hoạt động liên quan khác. Bộ phận còn lại cung cấp các dịch vụ du lịch, dịch vụ vận tải hàng không, tư vấn tài chính, kế toán và thuế, điều tra và luân chuyển nhân viên, cùng các dịch vụ đào tạo giáo dục và hỗ trợ tái tuyển dụng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
493,942
105,751
193,462
104,272
90,457
110,916
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
-5%
78%
-13%
-23%
2%
Chi phí doanh thu
393,422
96,343
126,546
89,468
81,065
101,423
Lợi nhuận gộp
100,520
9,408
66,916
14,804
9,392
9,493
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18,417
4,999
4,838
4,299
4,281
4,886
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
18,418
5,000
4,837
4,298
4,283
4,887
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
271
32
131
30
78
-101
Lợi nhuận trước thuế
92,474
9,286
63,599
12,554
7,035
7,138
Chi phí thuế thu nhập
7,342
2,764
2,819
1,220
539
994
Lợi nhuận ròng
82,563
5,970
60,063
10,682
5,848
5,554
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
231.99%
7%
865%
11%
67%
-117%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,043.75
1,043.75
1,043.4
1,044.15
1,042.88
1,023.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
-11%
303%
2%
295%
EPS (Làm loãng)
79.1
5.71
57.56
10.23
5.6
5.42
Tăng trưởng EPS
225%
5%
986%
-72%
64%
-104%
Lưu thông tiền mặt tự do
23,620
13,167
--
10,453
--
29,566
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.35%
8.89%
34.58%
14.19%
10.38%
8.55%
Lợi nhuận hoạt động
16.62%
4.16%
32.08%
10.07%
5.64%
4.15%
Lợi nhuận gộp
16.71%
5.64%
31.04%
10.24%
6.46%
5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.78%
12.45%
--
10.02%
--
26.65%
EBITDA
85,395
6,124
--
12,083
--
6,509
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.28%
5.79%
--
11.58%
--
5.86%
D&A cho EBITDA
3,293
1,716
--
1,577
--
1,903
EBIT
82,102
4,408
62,079
10,506
5,109
4,606
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.62%
4.16%
32.08%
10.07%
5.64%
4.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.93%
29.76%
4.43%
9.71%
7.66%
13.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Chiyoda Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Chiyoda Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CHYCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Chiyoda Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Chiyoda Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Chiyoda Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Engineering, với doanh thu 456,346,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Qatar là thị trường chính cho Chiyoda Corporation, với doanh thu 212,021,000,000.
Chiyoda Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Chiyoda Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Chiyoda Corporation có nợ không?
không có, Chiyoda Corporation có nợ là 0
Chiyoda Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Chiyoda Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành