Cochlear Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp nghe cấy ghép. Công ty có trụ sở chính tại Sydney, New South Wales và hiện đang sử dụng 5.000 nhân viên toàn thời gian. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm: Cấy ốc tai điện tử (Cochlear Implants), Dịch vụ và Âm học (Acoustics). Mảng Cấy ốc tai điện tử cung cấp các hệ thống cấy ốc tai Cochlear. Mảng Dịch vụ cung cấp các bản nâng cấp bộ xử lý âm thanh, phụ kiện và các dịch vụ khác. Mảng Âm học cung cấp các hệ thống dẫn truyền xương và các bản nâng cấp bộ xử lý âm thanh. Danh mục sản phẩm và dịch vụ của công ty bao gồm: Bộ sản phẩm cấy ốc tai Cochlear, Bộ giải pháp âm học, Công cụ hỗ trợ người nhận và Giải pháp Cochlear Connected Care. Các giải pháp Cochlear Connected Care bao gồm hệ thống Cochlear Nucleus SmartNav, phần mềm cài đặt Cochlear Custom Sound Pro, Cochlear Link, Cochlear Remote Assist và Cochlear Remote Check. Bộ sản phẩm cấy ốc tai Cochlear bao gồm hệ thống Cochlear Nucleus. Bộ giải pháp âm học bao gồm hệ thống Cochlear Osia và hệ thống Cochlear Baha. Các công cụ hỗ trợ người nhận bao gồm ứng dụng thông minh Cochlear Nucleus, Baha và Osia, cũng như ứng dụng Cochlear CoPilot.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
2,338
1,167
1,171
1,171
1,137
1,098
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
0%
3%
7%
8%
24%
Chi phí doanh thu
636
319
317
297
269
270
Lợi nhuận gộp
1,701
848
853
874
867
828
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
919
449
469
470
465
432
Nghiên cứu và Phát triển
299
152
147
144
149
127
Chi phí hoạt động
1,198
595
602
595
610
553
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
455
213
242
276
224
260
Chi phí thuế thu nhập
110
51
58
71
59
68
Lợi nhuận ròng
345
161
183
205
165
191
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-7%
-21%
11%
7%
4%
35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
65.53
65.53
65.59
65.62
65.73
65.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.26
2.46
2.8
3.12
2.51
2.91
Tăng trưởng EPS
-7%
-21%
11%
7%
4%
35%
Lưu thông tiền mặt tự do
165
96
69
66
184
114
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.75%
72.66%
72.84%
74.63%
76.25%
75.4%
Lợi nhuận hoạt động
21.51%
21.59%
21.43%
23.82%
22.6%
24.95%
Lợi nhuận gộp
14.75%
13.79%
15.62%
17.5%
14.51%
17.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.05%
8.22%
5.89%
5.63%
16.18%
10.38%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
503
252
251
279
257
274
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.51%
21.59%
21.43%
23.82%
22.6%
24.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.17%
23.94%
23.96%
25.72%
26.33%
26.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cochlear Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cochlear Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CHEOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cochlear Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Cochlear Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cochlear Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Cochlear Implants, với doanh thu 636,393,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Cochlear Limited, với doanh thu 1,137,300,000.
Cochlear Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cochlear Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Cochlear Limited có nợ không?
không có, Cochlear Limited có nợ là 0
Cochlear Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cochlear Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành