Capcom Co., Ltd. engages in the planning, development, manufacture, sale and distribution of home video, online, mobile and arcade games. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu and currently employs 3,766 full-time employees. The company went IPO on 2000-10-18. The firm operates its business through three segments. The Digital Content segment develops and sells home video games and mobile content. The Amusement Facility segment operates stores equipped with game machines. The Amusement Equipment segment develops, manufactures and sells gaming machines to store operators. The firm also engages in character content-related businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
195,365
80,050
34,163
35,650
45,502
80,751
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
-1%
5%
33%
54%
75%
Chi phí doanh thu
85,147
45,379
11,485
13,788
14,495
32,533
Lợi nhuận gộp
110,218
34,671
22,678
21,862
31,007
48,218
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
34,921
13,676
7,710
7,127
6,408
13,461
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
34,923
13,678
7,709
7,126
6,410
13,461
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3,444
-248
-510
-1,451
-1,235
-616
Lợi nhuận trước thuế
73,934
22,419
15,148
13,533
22,834
34,192
Chi phí thuế thu nhập
19,314
6,684
3,777
3,251
5,602
8,809
Lợi nhuận ròng
54,587
15,702
11,371
10,276
17,238
25,387
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
-38%
46%
94%
73%
191%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
418.38
418.38
418.49
418.39
418.27
418.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
130.47
37.53
27.17
24.56
41.21
60.68
Tăng trưởng EPS
13%
-38%
46%
94%
73%
190%
Lưu thông tiền mặt tự do
17,082
34,767
-12,615
-1,714
-3,356
45,978
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.41%
43.31%
66.38%
61.32%
68.14%
59.71%
Lợi nhuận hoạt động
38.54%
26.22%
43.81%
41.33%
54.05%
43.04%
Lợi nhuận gộp
27.94%
19.61%
33.28%
28.82%
37.88%
31.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.74%
43.43%
-36.92%
-4.8%
-7.37%
56.93%
EBITDA
80,495
22,434
16,345
16,022
25,762
36,061
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
41.2%
28.02%
47.84%
44.94%
56.61%
44.65%
D&A cho EBITDA
5,200
1,441
1,376
1,286
1,165
1,304
EBIT
75,295
20,993
14,969
14,736
24,597
34,757
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.54%
26.22%
43.81%
41.33%
54.05%
43.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.12%
29.81%
24.93%
24.02%
24.53%
25.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Capcom Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Capcom Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CCOEY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Capcom Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Capcom Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Capcom Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Digital Contents, với doanh thu 125,128,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Capcom Co., Ltd., với doanh thu 68,627,000,000.
Capcom Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Capcom Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Capcom Co., Ltd. có nợ không?
không có, Capcom Co., Ltd. có nợ là 0
Capcom Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Capcom Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành