Mersen SA hoạt động trong lĩnh vực cung cấp vật liệu và giải pháp cho môi trường khắc nghiệt cũng như đảm bảo an toàn và độ tin cậy cho thiết bị điện. Công ty có trụ sở chính tại Courbevoie, Ile-De-France và hiện có 7.466 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng vào ngày 20-05-2010. Các hoạt động của công ty được chia thành hai lĩnh vực: vật liệu tiên tiến và điện lực. Lĩnh vực vật liệu tiên tiến bao gồm thiết bị graphite chống ăn mòn, chổi than và giá đỡ chổi than cho động cơ điện công nghiệp, cùng các ứng dụng nhiệt độ cao của graphite đẳng tĩnh. Lĩnh vực điện lực bao gồm các giải pháp quản lý năng lượng (cụ thể là điện tử công suất; nhà cung cấp linh kiện thụ động cho điện tử công suất), bảo vệ và giám sát điện trong sản xuất cầu chì công nghiệp cũng như thu thập dòng điện cho thị trường đường sắt. Vào tháng 7 năm 2013, công ty đã bán các hoạt động tại cơ sở Gresy-sur-Aix ở khu vực Savoie, Pháp. Đến tháng 12 năm 2013, công ty tiếp tục bán các hoạt động chuyên về máy khuấy, máy trộn và bộ trao đổi nhiệt bằng tấm kim loại.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
1,186
576
610
619
624
603
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-7%
-2%
3%
3%
2%
Chi phí doanh thu
834
406
428
437
420
412
Lợi nhuận gộp
351
169
182
182
203
190
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
238
116
122
118
133
119
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
242
118
124
121
133
122
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
30
-8
39
29
54
52
Chi phí thuế thu nhập
17
7
9
9
13
12
Lợi nhuận ròng
14
-15
29
20
38
37
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-76%
-175%
-24%
-46%
-12%
16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
24.34
24.34
24.87
24.96
24.92
24.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
0%
1%
8%
13%
EPS (Làm loãng)
0.57
-0.63
1.17
0.8
1.56
1.52
Tăng trưởng EPS
-76%
-179%
-25%
-47%
-18%
2%
Lưu thông tiền mặt tự do
43
35
7
11
-34
19
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.59%
29.34%
29.83%
29.4%
32.53%
31.5%
Lợi nhuận hoạt động
9.19%
8.85%
9.34%
9.69%
11.21%
11.27%
Lợi nhuận gộp
1.18%
-2.6%
4.75%
3.23%
6.08%
6.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.62%
6.07%
1.14%
1.77%
-5.44%
3.15%
EBITDA
110
52
57
60
70
68
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.27%
9.02%
9.34%
9.69%
11.21%
11.27%
D&A cho EBITDA
1
1
0
0
0
0
EBIT
109
51
57
60
70
68
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.19%
8.85%
9.34%
9.69%
11.21%
11.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
56.66%
-87.5%
23.07%
31.03%
24.07%
23.07%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Mersen S.A. ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Mersen S.A. a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour CBLNY ?
Le ratio de liquidité de Mersen S.A. est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de Mersen S.A. sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Mersen S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Advanced Materials, với doanh thu 612,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Mersen S.A., với doanh thu 510,000,000.
Mersen S.A. est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, Mersen S.A. a un bénéfice net thua lỗ de $0
Mersen S.A. a-t-elle des passifs ?
không có, Mersen S.A. a un passif de 0
Combien d'actions en circulation Mersen S.A. a-t-elle ?
Mersen S.A. a un total d'actions en circulation de 0