Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,624,727
4,624,727
4,509,821
4,180,972
4,031,414
3,513,357
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
8%
4%
15%
11%
Chi phí doanh thu
2,462,772
2,462,772
2,366,726
2,212,062
2,203,612
1,885,565
Lợi nhuận gộp
2,161,955
2,161,955
2,143,095
1,968,910
1,827,802
1,627,792
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,367,277
1,367,277
1,360,893
1,261,630
1,167,673
1,058,536
Nghiên cứu và Phát triển
339,288
339,288
337,348
331,914
306,730
287,338
Chi phí hoạt động
1,706,565
1,706,565
1,698,241
1,593,544
1,474,403
1,345,874
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
19,067
19,067
322
-4,654
-18,892
-3,939
Lợi nhuận trước thuế
482,059
482,059
301,161
390,767
352,440
302,706
Chi phí thuế thu nhập
123,906
123,906
118,287
106,346
92,356
71,866
Lợi nhuận ròng
332,053
332,053
160,025
264,513
243,961
214,718
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
108%
108%
-40%
8%
14%
158%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
881.51
904.14
967.23
1,001.6
1,030.97
1,045.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-7%
-3%
-3%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
376.68
367.24
165.43
264.08
236.62
205.28
Tăng trưởng EPS
123%
122%
-37%
12%
15%
159%
Lưu thông tiền mặt tự do
213,738
213,738
369,830
220,882
74,076
273,678
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.74%
46.74%
47.52%
47.09%
45.33%
46.33%
Lợi nhuận hoạt động
9.84%
9.84%
9.86%
8.97%
8.76%
8.02%
Lợi nhuận gộp
7.17%
7.17%
3.54%
6.32%
6.05%
6.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.62%
4.62%
8.2%
5.28%
1.83%
7.78%
EBITDA
694,626
694,626
680,319
614,042
579,891
503,164
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.01%
15.01%
15.08%
14.68%
14.38%
14.32%
D&A cho EBITDA
239,236
239,236
235,465
238,676
226,492
221,246
EBIT
455,390
455,390
444,854
375,366
353,399
281,918
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.84%
9.84%
9.86%
8.97%
8.76%
8.02%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.7%
25.7%
39.27%
27.21%
26.2%
23.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Canon Inc. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CAJPY là gì?
Doanh thu của Canon Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Canon Inc. có lợi nhuận không?
Canon Inc. có nợ không?
Canon Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$31.72
Giá mở cửa
$31.7
Phạm vi ngày
$31.23 - $31.7
Phạm vi 52 tuần
$26.25 - $34.69
Khối lượng
492
Khối lượng trung bình
60.2K
EPS (TTM)
2.34
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$27.6B
Canon, Inc. là gì?
Canon, Inc. engages in the development, manufacture and sale of office multifunction devices, copying machines, printers, cameras and lithography equipment. The company is headquartered in Ota-Ku, Tokyo-To and currently employs 170,340 full-time employees. The firm consists of four business segments. The Printing Business Unit segment provides digital continuous ledger printers and digital cut sheet printers. The Medical Business Unit segment provides diagnostic ultrasound systems and X-ray systems. The Imaging Business Unit segment is engaged in the provision of interchangeable lens digital cameras, interchangeable lenses, and compact digital cameras. The Industrial Business Unit segment is engaged in the provision of semiconductor lithography equipment. The firm also provides handy terminals and document scanners.