BYD Co Ltd là một công ty có trụ sở tại Trung Quốc hoạt động trong ngành Ô tô. Công ty có trụ sở chính tại Thâm Quyến, Quảng Đông và hiện đang sử dụng 968.872 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết cổ phiếu vào ngày 31 tháng 7 năm 2002. BYD COMPANY LIMITED là một công ty có trụ sở tại Trung Quốc, chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán thiết bị vận chuyển. Công ty cũng tham gia vào việc sản xuất và bán các bộ phận, linh kiện điện tử và thiết bị điện tử dùng trong sinh hoạt hàng ngày. Các sản phẩm của công ty bao gồm pin có thể sạc lại và sản phẩm quang điện, bộ phận điện thoại di động và lắp ráp, cùng các sản phẩm ô tô và liên quan. Công ty chủ yếu hoạt động tại Trung Quốc, Hoa Kỳ và châu Âu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
803,964
803,964
777,102
602,315
424,060
216,142
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
28.99%
42%
96%
38%
Chi phí doanh thu
674,885
669,491
637,322
488,526
356,870
190,241
Lợi nhuận gộp
129,079
134,473
139,779
113,788
67,190
25,900
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
46,791
45,870
44,005
41,446
26,744
11,998
Nghiên cứu và Phát triển
57,978
52,849
49,666
36,988
17,820
7,388
Chi phí hoạt động
92,792
98,456
89,985
79,276
46,614
19,526
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-431
451
826
309
403
75
Lợi nhuận trước thuế
39,753
39,753
49,680
37,268
21,079
4,518
Chi phí thuế thu nhập
5,992
5,992
8,092
5,924
3,366
550
Lợi nhuận ròng
32,326
32,326
40,230
30,001
16,616
3,045
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-20%
-20%
34%
81%
446%
-24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8,753.4
9,026.24
8,725.28
8,724.19
8,723.6
8,618.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
3%
0%
0%
1%
5%
EPS (Làm loãng)
3.69
3.58
4.61
3.44
1.9
0.35
Tăng trưởng EPS
-20%
-22%
34%
81%
443%
-28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-97,672
-97,672
36,094
47,631
43,380
28,123
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.05%
16.72%
17.98%
18.89%
15.84%
11.98%
Lợi nhuận hoạt động
4.51%
4.47%
6.4%
5.72%
4.85%
2.94%
Lợi nhuận gộp
4.02%
4.02%
5.17%
4.98%
3.91%
1.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-12.14%
-12.14%
4.64%
7.9%
10.22%
13.01%
EBITDA
--
49,283
60,083
40,474
23,907
8,713
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.13%
7.73%
6.71%
5.63%
4.03%
D&A cho EBITDA
--
13,266
10,290
5,962
3,331
2,339
EBIT
36,286
36,017
49,793
34,512
20,576
6,374
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.51%
4.47%
6.4%
5.72%
4.85%
2.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.07%
15.07%
16.28%
15.89%
15.96%
12.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BYD Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BYD Company Limited có tổng tài sản là $883,729, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,326
Tỷ lệ tài chính chính của BYDDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BYD Company Limited là 1.38, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $89.06.
Doanh thu của BYD Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BYD Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mobile Handset Components, Assembly Service and Other Products Revenue (Post-2021 Reporting), với doanh thu 155,236,528,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, PRC (Incl. Hong Kong, Macau and Taiwan) Revenue (Post-2021 Reporting) là thị trường chính cho BYD Company Limited, với doanh thu 493,223,970,000.
BYD Company Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BYD Company Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,326
BYD Company Limited có nợ không?
có, BYD Company Limited có nợ là 637,455
BYD Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BYD Company Limited có tổng cộng 9,117.19 cổ phiếu đang lưu hành