Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
60
60
42
52
71
61
Chi phí thuế thu nhập
13
13
9
12
18
15
Lợi nhuận ròng
42
42
28
35
49
44
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
50%
50%
-20%
-28.99%
11%
63%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.35
28.21
27.94
28.31
28.7
29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.49
1.49
1.02
1.26
1.72
1.54
Tăng trưởng EPS
45%
45%
-19%
-26%
12%
66%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
42
27
83
53
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
2
2
2
2
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.66%
21.66%
21.42%
23.07%
25.35%
24.59%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bridgewater Bancshares Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BWB là gì?
Doanh thu của Bridgewater Bancshares Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bridgewater Bancshares Inc có lợi nhuận không?
Bridgewater Bancshares Inc có nợ không?
Bridgewater Bancshares Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$19.18
Giá mở cửa
$19.16
Phạm vi ngày
$18.73 - $19.41
Phạm vi 52 tuần
$11.93 - $20.3
Khối lượng
52.9K
Khối lượng trung bình
88.7K
EPS (TTM)
1.46
Tỷ suất cổ tức
0.74%
Vốn hóa thị trường
$529.2M
BWB là gì?
Bridgewater Bancshares, Inc. là một công ty mẹ cung cấp các dịch vụ cho vay và gửi tiền bán lẻ cũng như thương mại. Ngân hàng tập trung chủ yếu vào hoạt động cho vay thương mại, bao gồm các khoản vay được bảo đảm bằng tài sản phi nông nghiệp, phi cư trú, các khoản vay được bảo đảm bằng tài sản nhà ở nhiều hộ gia đình, các khoản vay được bảo đảm bằng tài sản nhà ở đơn lập không do chủ sở hữu sử dụng, các khoản vay xây dựng, các khoản vay phát triển đất đai và các khoản vay thương mại - công nghiệp. Ngân hàng cung cấp các sản phẩm cho vay và gửi tiền chủ yếu dành cho khách hàng doanh nghiệp. Ngoài ra, ngân hàng còn cung cấp cho người tiêu dùng các sản phẩm tiền gửi bán lẻ truyền thống thông qua mạng lưới chi nhánh, cùng với các kênh ngân hàng trực tuyến, di động và trực tiếp. Ngân hàng đã phát triển một loạt sản phẩm tiền gửi hướng đến khách hàng doanh nghiệp, bao gồm nhiều sản phẩm gửi tiền từ xa và quản lý tiền mặt, cùng với các tài khoản giao dịch thương mại. Ngân hàng có chín chi nhánh phục vụ đầy đủ nằm tại Bloomington, Greenwood, Minneapolis (hai), St. Louis Park, Orono và St. Paul, bang Minnesota.