Brightstar Lottery PLC hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và tiếp thị thiết bị trò chơi điện tử, phần mềm và hệ thống mạng. Công ty cung cấp giải pháp tích hợp OMNIA, kết nối các kênh xổ số truyền thống và kỹ thuật số. Các giải pháp công nghệ của công ty bao gồm các giải pháp bán lẻ, giải pháp kỹ thuật số và hệ thống. Các thiết bị đầu cuối bán lẻ hỗ trợ tất cả các loại hình bán lẻ với công nghệ camera trong không gian nhỏ gọn nhất, bao gồm các thiết bị đầu cuối bán lẻ, máy bán hàng tự động, giải pháp xổ số trong lối đi và LotteryLink. Các thiết bị đầu cuối bán lẻ bao gồm thiết bị đầu cuối xổ số Retailer Pro S2, thiết bị đầu cuối xổ số Retailer Select, thiết bị đầu cuối xổ số Retailer Vue và thiết bị đầu cuối di động Retailer to Go S2. Máy bán hàng tự động bao gồm GameTouch 28, GameTouch 20 và GameTouch Draw S2. Các giải pháp kỹ thuật số bao gồm các giải pháp web và di động, hệ thống và nền tảng dữ liệu kỹ thuật số. Giải pháp xổ số là bộ sưu tập các sản phẩm và ứng dụng xổ số. Dịch vụ vé số tức thời là nhà cung cấp trò chơi và dịch vụ tức thời.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,515
587
668
629
631
583
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-12%
1%
3%
7%
-40%
-45%
Chi phí doanh thu
1,315
313
339
307
356
327
Lợi nhuận gộp
1,200
274
329
322
275
256
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
335
80
82
73
100
104
Nghiên cứu và Phát triển
51
14
14
11
12
11
Chi phí hoạt động
560
147
131
139
115
118
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-55
-4
-38
-12
-1
-3
Lợi nhuận trước thuế
335
92
119
134
-10
56
Chi phí thuế thu nhập
147
29
28
40
50
48
Lợi nhuận ròng
157
37
61
117
-58
27
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-46%
37%
-72%
1,571%
-238%
-67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
187
187
188
196
203
202
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-7%
-9%
-3%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.83
0.19
0.32
0.59
-0.28
0.13
Tăng trưởng EPS
-43%
52%
-69%
1,867%
-235%
-68%
Lưu thông tiền mặt tự do
-508
55
-264
-511
212
148
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.71%
46.67%
49.25%
51.19%
43.58%
43.91%
Lợi nhuận hoạt động
25.44%
21.63%
29.64%
29.09%
25.35%
23.67%
Lợi nhuận gộp
6.24%
6.3%
9.13%
18.6%
-9.19%
4.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-20.19%
9.36%
-39.52%
-81.24%
33.59%
25.38%
EBITDA
830
180
256
238
214
192
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
33%
30.66%
38.32%
37.83%
33.91%
32.93%
D&A cho EBITDA
190
53
58
55
54
54
EBIT
640
127
198
183
160
138
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
25.44%
21.63%
29.64%
29.09%
25.35%
23.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
43.88%
31.52%
23.52%
29.85%
-500%
85.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Brightstar Lottery PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Brightstar Lottery PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BRSL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Brightstar Lottery PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Brightstar Lottery PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Brightstar Lottery PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Operating and Facilities Management Contracts, Net, với doanh thu 2,307,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Brightstar Lottery PLC, với doanh thu 1,176,000,000.
Brightstar Lottery PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Brightstar Lottery PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Brightstar Lottery PLC có nợ không?
không có, Brightstar Lottery PLC có nợ là 0
Brightstar Lottery PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Brightstar Lottery PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành