Bowhead Specialty Holdings, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm bảo hiểm tài sản và thiệt hại thông qua các công ty con của nó. Công ty có trụ sở chính tại Thành phố New York, bang New York và hiện đang sử dụng 249 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 23 tháng 5 năm 2024. Công ty cung cấp các sản phẩm bảo hiểm tài sản và thiệt hại chuyên biệt tại Hoa Kỳ. Hoạt động kinh doanh của công ty được thực hiện thông qua ba công ty con hoàn toàn sở hữu, bao gồm Bowhead Specialty Underwriters, Inc. (BSUI), Bowhead Insurance Company, Inc. (BICI) và Bowhead Underwriting Services, Inc. (BUSI). Bộ phận Casualty cung cấp các giải pháp cơ bản và bổ sung thông qua kênh phân phối chỉ dành cho các đại lý bán buôn. Bộ phận Bảo hiểm Trách nhiệm Nghề nghiệp cung cấp các giải pháp bảo hiểm cả về cơ bản lẫn dạng thừa và thiếu (E&S) cho các rủi ro tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn, và bảo hiểm cho nhiều loại hình tổ chức khác nhau, bao gồm các tổ chức tài chính niêm yết công khai và tư nhân cũng như các tổ chức phi lợi nhuận. Bộ phận Y tế chỉ tập trung vào các tổ chức y tế để cung cấp các giải pháp phù hợp. Công ty cung cấp phạm vi bảo hiểm Trách nhiệm Nghề nghiệp và Chung, cũng như bảo hiểm Trách nhiệm Quản lý.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
551
151
143
133
122
119
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
30%
27%
23%
36%
36%
-57.99%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
430
117
110
104
97
90
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
67
17
19
15
14
18
Chi phí thuế thu nhập
13
2
3
3
3
4
Lợi nhuận ròng
53
14
15
12
11
13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
39%
8%
25%
140%
56.99%
-48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
33.52
33.52
33.65
34.04
33.71
33.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
23%
7%
7%
EPS (Làm loãng)
1.59
0.44
0.45
0.36
0.33
0.4
Tăng trưởng EPS
41%
10%
24%
82%
52%
-49%
Lưu thông tiền mặt tự do
326
58
113
107
46
60
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
21.96%
21.85%
23.07%
21.05%
20.49%
24.36%
Lợi nhuận gộp
9.61%
9.27%
10.48%
9.02%
9.01%
10.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
59.16%
38.41%
79.02%
80.45%
37.7%
50.42%
EBITDA
122
33
33
28
25
30
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.14%
21.85%
23.07%
21.05%
20.49%
25.21%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
1
EBIT
121
33
33
28
25
29
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.96%
21.85%
23.07%
21.05%
20.49%
24.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.4%
11.76%
15.78%
20%
21.42%
22.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bowhead Specialty Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bowhead Specialty Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BOW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bowhead Specialty Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Bowhead Specialty Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bowhead Specialty Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Casualty, với doanh thu 366,302,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bowhead Specialty Holdings Inc, với doanh thu 551,589,000.
Bowhead Specialty Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bowhead Specialty Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Bowhead Specialty Holdings Inc có nợ không?
không có, Bowhead Specialty Holdings Inc có nợ là 0
Bowhead Specialty Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bowhead Specialty Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành