Bonal International, Inc. hoạt động như một công ty mẹ, chuyên cung cấp công nghệ giải tỏa ứng suất kim loại bằng dao động dưới hài và công nghệ điều hòa mối hàn. Công ty có trụ sở chính tại Royal Oak, Michigan. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu tiên vào ngày 22 tháng 1 năm 2002. Công nghệ được cấp bằng sáng chế của công ty và ba dòng sản phẩm riêng biệt của công ty: Meta-Lax Stress Relief, Pulse Puddle Arc Welding (PPAW), và Black Magic được bán rộng rãi khắp Hoa Kỳ và 64 quốc gia khác trên thế giới. Thiết bị Meta-Lax là dòng sản phẩm chính của công ty. Thiết bị Meta-Lax có thể được sử dụng để giải tỏa ứng suất trên các chi tiết kim loại thay vì phương pháp xử lý nhiệt truyền thống và/hoặc có thể được sử dụng trong quá trình hàn. Dòng thiết bị Meta-Lax bao gồm Series 2000, Series 2400 và Series 2800. Series 2000 là hệ thống Meta-Lax di động được thiết kế dành cho các ứng dụng cơ bản trong việc giải tỏa ứng suất và điều hòa mối hàn. Series 2000 rất lý tưởng cho các xưởng máy và xưởng sản xuất nhỏ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,652
1,108
985
894
863
827
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
12%
10%
4%
4%
2%
Chi phí doanh thu
425
236
218
212
181
172
Lợi nhuận gộp
1,227
871
767
682
681
654
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
515
339
291
250
253
222
Nghiên cứu và Phát triển
162
96
79
66
64
41
Chi phí hoạt động
1,098
798
718
641
626
551
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-9
-8
-7
-7
-5
-7
Lợi nhuận trước thuế
131
74
26
-17
31
-9
Chi phí thuế thu nhập
50
28
16
21
26
31
Lợi nhuận ròng
80
46
10
-38
4
-40
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
789%
360%
-126%
-1,050%
-110%
-154%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
214.58
213.99
212.74
200.64
187.94
184.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
1%
6%
7%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
0.37
0.21
0.04
-0.19
0.02
-0.22
Tăng trưởng EPS
686%
352%
-125%
-941%
-110%
-155%
Lưu thông tiền mặt tự do
37
37
0
-65
38
162
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
74.27%
78.61%
77.86%
76.28%
78.91%
79.08%
Lợi nhuận hoạt động
7.8%
6.58%
4.97%
4.47%
6.25%
12.33%
Lợi nhuận gộp
4.84%
4.15%
1.01%
-4.25%
0.46%
-4.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.23%
3.33%
0%
-7.27%
4.4%
19.58%
EBITDA
280
224
188
164
174
221
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.94%
20.21%
19.08%
18.34%
20.16%
26.72%
D&A cho EBITDA
151
151
139
124
120
119
EBIT
129
73
49
40
54
102
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.8%
6.58%
4.97%
4.47%
6.25%
12.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.16%
37.83%
61.53%
-123.52%
83.87%
-344.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bonal International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Almirall SA có tổng tài sản là $2,337, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46
Tỷ lệ tài chính chính của BONL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Almirall SA là 2.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.15, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.17.
Doanh thu của Bonal International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Almirall SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Commercial - Own Network (Europe), với doanh thu 808,381,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Spain là thị trường chính cho Almirall SA, với doanh thu 305,232,000.
Bonal International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Almirall SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46
Bonal International Inc có nợ không?
có, Almirall SA có nợ là 850
Bonal International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Almirall SA có tổng cộng 214.78 cổ phiếu đang lưu hành