Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,325
5,966
5,409
5,129
4,870
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
10%
5%
5%
--
Chi phí doanh thu
2,660
2,534
2,384
2,411
2,294
Lợi nhuận gộp
3,665
3,431
3,025
2,718
2,576
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,499
2,383
2,216
1,915
1,765
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,286
3,025
2,809
2,517
2,272
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
46
26
1
18
6
Lợi nhuận trước thuế
361
363
151
311
295
Chi phí thuế thu nhập
64
63
22
46
51
Lợi nhuận ròng
205
210
53
188
154
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
296%
-72%
22%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
141.22
132.74
140.96
140.96
143.26
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-6%
0%
-2%
--
EPS (Làm loãng)
1.45
1.58
0.38
1.34
1.07
Tăng trưởng EPS
--
314%
-71%
24%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
157
127
84
-189
7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.94%
57.5%
55.92%
52.99%
52.89%
Lợi nhuận hoạt động
5.97%
6.78%
3.97%
3.89%
6.22%
Lợi nhuận gộp
3.24%
3.51%
0.97%
3.66%
3.16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.48%
2.12%
1.55%
-3.68%
0.14%
EBITDA
530
551
355
338
440
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.37%
9.23%
6.56%
6.58%
9.03%
D&A cho EBITDA
152
146
140
138
137
EBIT
378
405
215
200
303
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.97%
6.78%
3.97%
3.89%
6.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.72%
17.35%
14.56%
14.79%
17.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ardent Health Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ARDT là gì?
Doanh thu của Ardent Health Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ardent Health Inc có lợi nhuận không?
Ardent Health Inc có nợ không?
Ardent Health Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$9.6
Giá mở cửa
$9.68
Phạm vi ngày
$9.55 - $9.91
Phạm vi 52 tuần
$8.07 - $15.59
Khối lượng
389.4K
Khối lượng trung bình
487.7K
EPS (TTM)
1.45
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.4B
ARDT là gì?
Ardent Health, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và các dịch vụ liên quan. Công ty có trụ sở chính tại Brentwood, Tennessee và hiện đang sử dụng 19.200 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 18 tháng 7 năm 2024. Thông qua các công ty con, công ty cung cấp dịch vụ chăm sóc thông qua hệ thống gồm 30 bệnh viện điều trị nội trú cấp tính và khoảng 280 điểm cung cấp dịch vụ chăm sóc với hơn 1.800 bác sĩ liên kết tại sáu tiểu bang. Công ty cung cấp cả dịch vụ y tế tổng quát và chuyên khoa, bao gồm nội khoa, ngoại tổng quát, tim mạch, ung thư, cơ xương khớp, chăm sóc phụ nữ, thần kinh, tiết niệu và dịch vụ cấp cứu, trong cả môi trường chăm sóc nội trú và ngoại trú. Ngoài 30 bệnh viện điều trị nội trú cấp tính, công ty còn vận hành một mạng lưới cơ sở ngoại trú và dịch vụ khám chữa bệnh từ xa, bao gồm phòng khám chăm sóc ban đầu và chuyên khoa, trung tâm phẫu thuật ngoại trú (ASCs), trung tâm chăm sóc khẩn cấp, khoa cấp cứu độc lập và trung tâm chẩn đoán hình ảnh. Công ty vận hành một nền tảng chăm sóc sức khỏe lấy người tiêu dùng làm trung tâm, tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ với bệnh nhân qua nhiều môi trường chăm sóc khác nhau.