Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
43,363
43,363
44,706
40,709
38,606
37,766
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
10%
5%
2%
12%
Chi phí doanh thu
24,234
24,234
25,252
21,775
20,300
19,977
Lợi nhuận gộp
19,129
19,129
19,454
18,934
18,306
17,789
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,992
10,717
9,886
9,185
8,308
8,876
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
17,692
11,624
10,206
10,048
8,447
9,954
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-72
-72
-113
-242
-256
-258
Lợi nhuận trước thuế
-123
-123
5,714
6,555
8,134
5,989
Chi phí thuế thu nhập
960
960
1,310
1,327
1,646
1,191
Lợi nhuận ròng
-1,083
-1,083
4,404
5,228
6,488
4,806
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-125%
-125%
-16%
-19%
35%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
443.9
444
444.2
444.2
453
456.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-2%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
-2.44
-2.43
9.91
11.76
14.32
10.51
Tăng trưởng EPS
-125%
-125%
-16%
-18%
36%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
104
690
2,339
2,677
3,394
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.11%
44.11%
43.51%
46.51%
47.41%
47.1%
Lợi nhuận hoạt động
3.31%
17.3%
20.68%
21.82%
25.53%
20.74%
Lợi nhuận gộp
-2.49%
-2.49%
9.85%
12.84%
16.8%
12.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
0.23%
1.54%
5.74%
6.93%
8.98%
EBITDA
--
7,780
9,500
9,127
10,090
8,083
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
17.94%
21.24%
22.42%
26.13%
21.4%
D&A cho EBITDA
--
275
252
241
231
248
EBIT
1,437
7,505
9,248
8,886
9,859
7,835
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.31%
17.3%
20.68%
21.82%
25.53%
20.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-780.48%
-780.48%
22.92%
20.24%
20.23%
19.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Aspen Pharmacare Holdings Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của APNHY là gì?
Doanh thu của Aspen Pharmacare Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Aspen Pharmacare Holdings Limited có lợi nhuận không?
Aspen Pharmacare Holdings Limited có nợ không?
Aspen Pharmacare Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.24
Giá mở cửa
$7.94
Phạm vi ngày
$7.75 - $7.94
Phạm vi 52 tuần
$5.24 - $10.14
Khối lượng
303
Khối lượng trung bình
1.0K
EPS (TTM)
-0.15
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$3.4B
Aspen Pharmacare Holdings plc là gì?
Aspen Pharmacare Holdings Ltd. sản xuất và cung cấp các sản phẩm dược phẩm thương hiệu và thuốc generic. Công ty có trụ sở chính tại La Lucia, Kwazulu-Natal và hiện đang sử dụng 8.867 nhân viên toàn thời gian. Công ty tập trung vào việc tiếp thị và sản xuất một loạt các loại thuốc thương hiệu và nhãn hiệu nội địa sau khi hết hạn bằng sáng chế, phục vụ cả thị trường bệnh viện và người tiêu dùng. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Kê toa (Prescription), Không cần kê toa (Over the counter - OTC), Tiêm truyền (Injectables), Nguyên liệu dược phẩm hoạt tính (Active Pharmaceutical Ingredients - API), Dạng thuốc thành phẩm (Finished Dose Form - FDF) và Heparin. Công ty cung cấp các sản phẩm vô trùng dưới dạng tiêm chủ yếu được sử dụng trong bệnh viện cũng như các sản phẩm được kê toa và sử dụng bởi bác sĩ hoặc tại các hiệu thuốc bán lẻ. Các thương hiệu chính của công ty bao gồm Arixtra, Diprivan, Fraxiparine, Marcaine, Sustanon và Xylocaine (Injectables). Mảng OTC bao gồm các sản phẩm không yêu cầu đơn thuốc và chủ yếu được bán trong các nhà thuốc bán lẻ và ngành hàng tiêu dùng nhanh (FMCG). Mảng Kê toa (Prescription) bao gồm các sản phẩm thường yêu cầu đơn thuốc từ chuyên gia chăm sóc sức khỏe.