Andover Bancorp, Inc. (Ohio) is a bank holding company, which engages in providing financial services. The company is headquartered in Andover, Ohio. The company went IPO on 2013-12-18. The firm operates ten banking centers and provides a full range of financial products and services. The firm's products include personal, business and investment. Its personal products include bank and borrow. Its bank products include online & mobile, checking, savings, certificates of deposit and individual retirement accounts, debit cards, overdraft protection, and Zelle. The firm's borrow products include mortgage, construction loans, home equity, vehicle loans, personal loans, credit cards, and student loans. Its business products consist of bank products, which include checking, savings, business services, online and mobile and overdraft protection, and borrow products, which include business loans and lines, SBA loans, and credit cards.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
451
151
118
102
78
66
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
148%
129%
146%
155%
189%
408%
Chi phí doanh thu
30
10
8
6
5
4
Lợi nhuận gộp
420
140
110
96
73
61
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
427
130
108
103
84
69
Nghiên cứu và Phát triển
64
18
16
15
14
16
Chi phí hoạt động
491
148
124
118
99
85
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-64
-6
-12
-20
-25
-23
Chi phí thuế thu nhập
2
2
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-66
-8
-12
-20
-25
-23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-43%
-65%
-48%
-39%
-28.99%
-44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
42.76
42.76
42.6
42.36
39.34
38.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
11%
11%
11%
12%
11%
16%
EPS (Làm loãng)
-1.55
-0.19
-0.29
-0.48
-0.63
-0.59
Tăng trưởng EPS
-48%
-67%
-52%
-45%
-37%
-52%
Lưu thông tiền mặt tự do
-22
12
16
-30
-21
-27
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
93.12%
92.71%
93.22%
94.11%
93.58%
92.42%
Lợi nhuận hoạt động
-15.52%
-4.63%
-11.86%
-21.56%
-33.33%
-36.36%
Lợi nhuận gộp
-14.63%
-5.29%
-10.16%
-19.6%
-32.05%
-34.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.87%
7.94%
13.55%
-29.41%
-26.92%
-40.9%
EBITDA
-69
-7
-14
-22
-26
-24
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-15.29%
-4.63%
-11.86%
-21.56%
-33.33%
-36.36%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
-70
-7
-14
-22
-26
-24
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-15.52%
-4.63%
-11.86%
-21.56%
-33.33%
-36.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-3.12%
-33.33%
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Andover Bancorp Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tarsus Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ANDC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tarsus Pharmaceuticals Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Andover Bancorp Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tarsus Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Therapeutics, với doanh thu 182,953,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Tarsus Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 182,953,000.
Andover Bancorp Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tarsus Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Andover Bancorp Inc có nợ không?
không có, Tarsus Pharmaceuticals Inc có nợ là 0
Andover Bancorp Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tarsus Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành