Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
53,988
53,988
55,482
51,065
81,529
61,787
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
9%
-37%
32%
55%
Chi phí doanh thu
--
42,537
41,699
40,194
43,343
36,131
Lợi nhuận gộp
--
11,451
13,783
10,871
38,186
25,656
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
2,008
1,676
1,380
1,539
1,617
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
51,129
8,632
7,830
7,518
7,333
6,214
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
10
-2
66
0
3
Lợi nhuận trước thuế
3,471
3,471
6,816
4,362
30,231
18,730
Chi phí thuế thu nhập
556
556
584
454
910
697
Lợi nhuận ròng
2,725
2,725
6,109
3,822
29,198
17,942
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-55%
-55%
60%
-87%
63%
530%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.82
15.27
15.79
16.87
18.3
19.13
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-3%
-6%
-8%
-4%
-3%
EPS (Làm loãng)
183.8
178.41
386.71
226.5
1,594.84
937.88
Tăng trưởng EPS
-52%
-54%
71%
-86%
70%
546%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,962
4,962
7,207
5,950
30,312
19,018
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
21.21%
24.84%
21.28%
46.83%
41.52%
Lợi nhuận hoạt động
5.29%
5.22%
10.72%
6.56%
37.84%
31.46%
Lợi nhuận gộp
5.04%
5.04%
11.01%
7.48%
35.81%
29.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.19%
9.19%
12.98%
11.65%
37.17%
30.77%
EBITDA
9,530
9,530
12,131
9,591
36,813
24,036
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.65%
17.65%
21.86%
18.78%
45.15%
38.9%
D&A cho EBITDA
6,671
6,711
6,178
6,238
5,960
4,594
EBIT
2,859
2,819
5,953
3,353
30,853
19,442
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.29%
5.22%
10.72%
6.56%
37.84%
31.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.01%
16.01%
8.56%
10.4%
3.01%
3.72%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của A.P. Møller - Mærsk A/S là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của AMKBY là gì?
Doanh thu của A.P. Møller - Mærsk A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
A.P. Møller - Mærsk A/S có lợi nhuận không?
A.P. Møller - Mærsk A/S có nợ không?
A.P. Møller - Mærsk A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$11.58
Giá mở cửa
$11.92
Phạm vi ngày
$11.88 - $12.25
Phạm vi 52 tuần
$6.69 - $12.65
Khối lượng
32.1K
Khối lượng trung bình
85.1K
EPS (TTM)
0.89
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$12.1B
A.P. Moeller-Maersk A/S là gì?
A.P.Møller-Mærsk A/S engages in shipping, energy, transportation, offshore drilling, and retail activities. The company is engaged primarily in container shipping and related activities, including tankers, trampers and offshore operations worldwide, through its subsidiaries. Maersk comprises four business segments: Ocean, Logistics & Services, Terminals & Towage and Manufacturing & Others. Ocean segment includes the ocean activities of Maersk Liner Business together with the Hamburg Sud Brands. Inland activities related to Maersk Liner Business are included in the Logistics & Services segment. Terminals & Towage segment includes gateway terminals involving landside activities and towage services. Manufacturing & Others segment includes the activities of Maersk Container Industry with the production and sale of reefer containers at the factory in China. The firm operates worldwide.