Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,316
2,421
2,711
3,096
3,077
2,815
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-11%
-12%
1%
9%
-8%
Chi phí doanh thu
1,134
1,111
1,327
1,515
1,421
1,316
Lợi nhuận gộp
1,181
1,309
1,384
1,580
1,656
1,498
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
801
781
764
896
891
708
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
892
879
871
1,004
985
813
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
1
31
4
13
95
Lợi nhuận trước thuế
-71
-174
296
-30
374
402
Chi phí thuế thu nhập
27
43
94
-41
94
145
Lợi nhuận ròng
-139
-226
215
7
250
240
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-486%
-204.99%
2,971%
-97%
4%
-37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
56.27
44.43
43.99
43.7
43.4
51.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
1%
1%
-16%
-9%
EPS (Làm loãng)
-2.48
-5.09
4.89
0.17
5.77
4.64
Tăng trưởng EPS
-488%
-204%
2,781%
-97%
24%
-30%
Lưu thông tiền mặt tự do
269
330
168
137
100
702
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.99%
54.06%
51.05%
51.03%
53.81%
53.21%
Lợi nhuận hoạt động
12.43%
17.76%
18.88%
18.6%
21.8%
24.33%
Lợi nhuận gộp
-6%
-9.33%
7.93%
0.22%
8.12%
8.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.61%
13.63%
6.19%
4.42%
3.24%
24.93%
EBITDA
379
528
619
683
764
789
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.36%
21.8%
22.83%
22.06%
24.82%
28.02%
D&A cho EBITDA
91
98
107
107
93
104
EBIT
288
430
512
576
671
685
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.43%
17.76%
18.88%
18.6%
21.8%
24.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-38.02%
-24.71%
31.75%
136.66%
25.13%
36.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Amc Networks Inc (Nevada) là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của AMCX là gì?
Doanh thu của Amc Networks Inc (Nevada) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Amc Networks Inc (Nevada) có lợi nhuận không?
Amc Networks Inc (Nevada) có nợ không?
Amc Networks Inc (Nevada) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.33
Giá mở cửa
$7.32
Phạm vi ngày
$7.12 - $7.72
Phạm vi 52 tuần
$5.41 - $10.28
Khối lượng
634.9K
Khối lượng trung bình
429.0K
EPS (TTM)
-3.81
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$328.6M
AMCX là gì?
AMC Networks, Inc. là một công ty mẹ, hoạt động trong lĩnh vực sở hữu và quản lý các mạng truyền hình cáp thông qua các công ty con. Công ty có trụ sở chính tại Thành phố New York, New York và hiện đang sử dụng 1.800 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 16 tháng 6 năm 2011. Công ty sáng tạo và tuyển chọn các loạt phim và phim điện ảnh trên nhiều thương hiệu khác nhau và cung cấp chúng cho khán giả khắp nơi. Bộ phận hoạt động trong nước (Domestic Operations) của Công ty bao gồm năm mạng lưới chương trình truyền hình, các dịch vụ phát trực tuyến (streaming), hoạt động AMC Studios và mảng kinh doanh phân phối phim. Các mạng chương trình truyền hình của công ty gồm có AMC, We TV, BBC AMERICA, IFC và SundanceTV. Các dịch vụ phát trực tuyến bao gồm AMC+ và các dịch vụ phát trực tuyến theo đối tượng mục tiêu (Acorn TV, Shudder, Sundance Now, ALLBLK và HIDIVE). Hoạt động AMC Studios sản xuất nội dung chương trình gốc cho các dịch vụ chương trình truyền hình của công ty cũng như cho các bên thứ ba, đồng thời cấp phép nội dung chương trình trên phạm vi toàn cầu. Mảng kinh doanh phân phối phim bao gồm Independent Film Company, RLJ Entertainment Films và Shudder. Bộ phận quốc tế (International segment) gồm AMC Networks International (AMCNI), các công ty kinh doanh chương trình truyền hình quốc tế của công ty với danh mục các kênh được phân phối khắp thế giới.