Amcor Plc operates as a holding company, which engages in the provision of consumer packaging business. The company is headquartered in Zurich, Zuerich and currently employs 42,000 full-time employees. The company went IPO on 2019-06-11. The firm develops sustainable packaging in flexible and rigid formats across multiple materials. The firm operates through two segments: Flexibles and Rigid Packaging. The Flexibles segment consists of operations that manufacture flexible and film packaging in the food and beverage, medical and pharmaceutical, fresh produce, snack food, personal care, and other industries. The Rigid Packaging segment consists of operations that manufacture rigid containers for a broad range of predominantly beverage and food products, including carbonated soft drinks, water, juices, sports drinks, milk-based beverages, spirits and wine, sauces, dressings, spreads and personal care items, and plastic caps for a wide variety of applications. The firm's subsidiaries include Berry Global Group Inc., Amcor Flexibles North America, Inc., Amcor UK Finance plc, Amcor Finance (USA), Inc., and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
19,609
5,449
5,745
5,082
3,333
3,241
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
45%
68%
71%
44%
-2%
0%
Chi phí doanh thu
15,897
4,410
4,621
4,187
2,679
2,615
Lợi nhuận gộp
3,712
1,039
1,124
895
654
626
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,470
440
435
292
303
295
Nghiên cứu và Phát triển
149
38
46
38
27
27
Chi phí hoạt động
2,055
586
588
572
309
296
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
1
1
-9
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
677
178
309
-47
237
224
Chi phí thuế thu nhập
86
3
49
-6
40
58
Lợi nhuận ròng
596
177
262
-39
196
163
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
9%
37%
-114.99%
5%
23%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
463.8
463.8
463
406
289.2
289.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
60%
60%
60%
41%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.28
0.38
0.56
-0.09
0.67
0.56
Tăng trưởng EPS
-53%
-32%
-14%
-111%
6%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
805
282
-371
894
0
330
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.93%
19.06%
19.56%
17.61%
19.62%
19.31%
Lợi nhuận hoạt động
8.45%
8.31%
9.32%
6.35%
10.35%
10.18%
Lợi nhuận gộp
3.03%
3.24%
4.56%
-0.76%
5.88%
5.02%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.1%
5.17%
-6.45%
17.59%
0%
10.18%
EBITDA
2,180
597
669
569
477
456
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.11%
10.95%
11.64%
11.19%
14.31%
14.06%
D&A cho EBITDA
523
144
133
246
132
126
EBIT
1,657
453
536
323
345
330
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.45%
8.31%
9.32%
6.35%
10.35%
10.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.7%
1.68%
15.85%
12.76%
16.87%
25.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Amcor PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Amcor PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của AMCR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Amcor PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Amcor PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Amcor PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Films and Other Flexible Products, với doanh thu 9,841,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Amcor PLC, với doanh thu 7,194,000,000.
Amcor PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Amcor PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0