Embotelladora Andina SA engages in the production and distribution of Coca-Cola products. The company is headquartered in Renca, Santiago. The main activity of the Firm is to manufacture, bottle, market and distribute the products registered under the name of The Coca-Cola Company (TCCC), as well as to market and distribute some brands of other companies such as Monster, Heineken, AB Inbev, Diageo and Capel, among others. The operating segments of the Company have been determined by geographic locations where it operates and holds licenses to produce, market and distribute products: Chile, Brazil, Argentina and Paraguay. The four segments identified develop their business through the production and sale of soft drinks, other beverages and packaging.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,378,370
3,344,836
3,224,233
2,618,437
2,656,878
2,216,732
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-16%
4%
23%
-1%
20%
31%
Chi phí doanh thu
2,055,430
2,037,679
1,945,363
1,601,997
1,628,701
1,375,392
Lợi nhuận gộp
1,322,940
1,307,157
1,278,869
1,016,439
1,028,176
841,339
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
870,662
858,903
859,651
663,506
690,183
554,172
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
881,402
865,927
878,226
674,225
683,358
562,838
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-53,353
-56,184
6,663
-6,806
-55,418
-24,428
Lợi nhuận trước thuế
387,472
380,634
368,037
260,506
232,803
203,208
Chi phí thuế thu nhập
111,747
110,157
133,393
85,994
104,344
46,177
Lợi nhuận ròng
273,943
268,697
232,663
171,441
125,497
154,698
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
16%
15%
36%
37%
-19%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
947
947
947
947
946.57
946.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
289.27
283.73
245.68
181.03
132.58
163.43
Tăng trưởng EPS
16%
15%
36%
37%
-19%
27%
Lưu thông tiền mặt tự do
180,161
180,161
50,003
160,163
194,151
154,824
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.15%
39.07%
39.66%
38.81%
38.69%
37.95%
Lợi nhuận hoạt động
13.06%
13.19%
12.42%
13.06%
12.97%
12.56%
Lợi nhuận gộp
8.1%
8.03%
7.21%
6.54%
4.72%
6.97%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.33%
5.38%
1.55%
6.11%
7.3%
6.98%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
441,539
441,230
400,644
342,215
344,817
278,500
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.06%
13.19%
12.42%
13.06%
12.97%
12.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.84%
28.94%
36.24%
33.01%
44.82%
22.72%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Embotelladora Andina SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Embotelladora Andina SA có tổng tài sản là $3,420,405, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $268,697
Tỷ lệ tài chính chính của AKO.A là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Embotelladora Andina SA là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,532.03.
Doanh thu của Embotelladora Andina SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Embotelladora Andina SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Banking, với doanh thu 168,627,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Embotelladora Andina SA, với doanh thu 229,667,000.
Embotelladora Andina SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Embotelladora Andina SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $268,697
Embotelladora Andina SA có nợ không?
có, Embotelladora Andina SA có nợ là 2,263,007
Embotelladora Andina SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Embotelladora Andina SA có tổng cộng 947 cổ phiếu đang lưu hành