Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,366,892
3,224,233
2,618,437
2,656,878
2,216,732
1,698,281
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
47%
23%
-1%
20%
31%
-5%
Chi phí doanh thu
2,041,058
1,945,363
1,601,997
1,628,701
1,375,392
1,022,498
Lợi nhuận gộp
1,325,834
1,278,869
1,016,439
1,028,176
841,339
675,782
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
894,349
859,651
663,506
690,183
554,172
439,538
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
905,526
878,226
674,225
683,358
562,838
437,287
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-49,367
6,663
-6,806
-55,418
-24,428
-12,472
Lợi nhuận trước thuế
385,717
368,037
260,506
232,803
203,208
178,022
Chi phí thuế thu nhập
126,490
133,393
85,994
104,344
46,177
54,905
Lợi nhuận ròng
258,069
232,663
171,441
125,497
154,698
121,999
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
170%
36%
37%
-19%
27%
-30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
947
947
947
946.57
946.57
946.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
272.51
245.68
181.03
132.58
163.43
128.88
Tăng trưởng EPS
170%
36%
37%
-19%
27%
-30%
Lưu thông tiền mặt tự do
107,369
50,003
160,163
194,151
154,824
190,292
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.37%
39.66%
38.81%
38.69%
37.95%
39.79%
Lợi nhuận hoạt động
12.48%
12.42%
13.06%
12.97%
12.56%
14.04%
Lợi nhuận gộp
7.66%
7.21%
6.54%
4.72%
6.97%
7.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.18%
1.55%
6.11%
7.3%
6.98%
11.2%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
420,309
400,644
342,215
344,817
278,500
238,494
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.48%
12.42%
13.06%
12.97%
12.56%
14.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.79%
36.24%
33.01%
44.82%
22.72%
30.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Embotelladora Andina SA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của AKO.A là gì?
Doanh thu của Embotelladora Andina SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Embotelladora Andina SA có lợi nhuận không?
Embotelladora Andina SA có nợ không?
Embotelladora Andina SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$24.75
Giá mở cửa
$23.5
Phạm vi ngày
$23.5 - $23.5
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$22.2B
AKO.A là gì?
Embotelladora Andina SA engages in the production and distribution of Coca-Cola products. The company is headquartered in Renca, Santiago. The main activity of the Firm is to manufacture, bottle, market and distribute the products registered under the name of The Coca-Cola Company (TCCC), as well as to market and distribute some brands of other companies such as Monster, Heineken, AB Inbev, Diageo and Capel, among others. The operating segments of the Company have been determined by geographic locations where it operates and holds licenses to produce, market and distribute products: Chile, Brazil, Argentina and Paraguay. The four segments identified develop their business through the production and sale of soft drinks, other beverages and packaging.