Arteris, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp công nghệ kết nối và các công nghệ sở hữu trí tuệ khác. Công ty có trụ sở chính tại Campbell, California và hiện có 278 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 27 tháng 10 năm 2021. Công nghệ Hệ thống IP của công ty quản lý các giao tiếp trên chip và triển khai các khối IP trong các vi mạch (SoC) và hệ thống chiplet. Công ty cung cấp các giải pháp phần mềm về công nghệ kết nối bán dẫn và tự động tích hợp SoC nhằm phục vụ các thị trường mục tiêu, bao gồm ô tô, máy tính doanh nghiệp, điện tử tiêu dùng, viễn thông qua dây và không dây, cũng như các thị trường công nghiệp. Hai nền tảng sản phẩm cốt lõi của công ty là Nền tảng sản phẩm IP Mạng trên chip (Network-on-Chip IP) và Nền tảng Giải pháp phần mềm Tự động tích hợp SoC. Các sản phẩm IP Mạng trên chip bao gồm: IP NoC không đồng nhất (Non-coherent NoC IP) với FlexGen, FlexNoC và FlexWay; IP NoC đồng nhất (Cache-coherent NoC IP) với Ncore; và IP giao diện NoC với CodaCache. Các giải pháp phần mềm tự động tích hợp SoC bao gồm phần mềm IP và SoC, với Magillem (Kết nối và Thanh ghi) và CSRCompiler.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
76
22
20
17
16
16
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
25%
38%
33%
21%
14%
33%
Chi phí doanh thu
8
3
1
1
1
1
Lợi nhuận gộp
68
19
18
15
14
15
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
50
13
13
11
10
10
Nghiên cứu và Phát triển
52
14
13
12
12
11
Chi phí hoạt động
102
28
26
24
23
22
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-37
-11
-8
-8
-8
-7
Chi phí thuế thu nhập
-2
-3
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-34
-7
-8
-8
-9
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6%
-13%
0%
14%
13%
-11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
45.54
45.54
43.72
42.74
41.81
40.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
11%
11%
9%
9%
9%
8%
EPS (Làm loãng)
-0.75
-0.17
-0.19
-0.21
-0.21
-0.19
Tăng trưởng EPS
-5%
-12%
-5%
8%
1%
-20%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4
-7
3
2
-2
2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
89.47%
86.36%
90%
88.23%
87.5%
93.75%
Lợi nhuận hoạt động
-44.73%
-36.36%
-40%
-47.05%
-50%
-43.75%
Lợi nhuận gộp
-44.73%
-31.81%
-40%
-47.05%
-56.25%
-50%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.26%
-31.81%
15%
11.76%
-12.5%
12.5%
EBITDA
-31
-7
-8
-8
-8
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-40.78%
-31.81%
-40%
-47.05%
-50%
-43.75%
D&A cho EBITDA
3
1
0
0
0
0
EBIT
-34
-8
-8
-8
-8
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-44.73%
-36.36%
-40%
-47.05%
-50%
-43.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
5.4%
27.27%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Arteris Inc ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Arteris Inc a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour AIP ?
Le ratio de liquidité de Arteris Inc est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de Arteris Inc sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Arteris Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Licensing, Support and Maintenance, với doanh thu 63,859,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Arteris Inc, với doanh thu 28,006,000.
Arteris Inc est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, Arteris Inc a un bénéfice net thua lỗ de $0
Arteris Inc a-t-elle des passifs ?
không có, Arteris Inc a un passif de 0
Combien d'actions en circulation Arteris Inc a-t-elle ?
Arteris Inc a un total d'actions en circulation de 0