Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
45,700
45,700
44,189
43,550
36,838
33,941
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
1%
18%
9%
10%
Chi phí doanh thu
29,939
29,939
28,828
28,905
23,438
20,877
Lợi nhuận gộp
15,761
15,761
15,361
14,645
13,400
13,064
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,567
8,886
8,191
7,879
7,230
6,764
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,690
11,690
11,380
10,818
9,977
9,399
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-15
-15
-18
-14
-19
-20
Lợi nhuận trước thuế
4,053
4,053
3,587
3,509
3,320
3,373
Chi phí thuế thu nhập
1,127
1,127
1,030
1,044
968
993
Lợi nhuận ròng
2,926
2,926
2,557
2,465
2,352
2,380
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
14%
4%
5%
-1%
40%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,134
1,134
1,133
1,133
1,133
1,132
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.58
2.58
2.25
2.17
2.07
2.1
Tăng trưởng EPS
14%
14%
4%
5%
-1%
41%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,421
3,421
3,518
2,891
1,157
2,487
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.48%
34.48%
34.76%
33.62%
36.37%
38.49%
Lợi nhuận hoạt động
8.9%
8.9%
9%
8.78%
9.29%
10.79%
Lợi nhuận gộp
6.4%
6.4%
5.78%
5.66%
6.38%
7.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.48%
7.48%
7.96%
6.63%
3.14%
7.32%
EBITDA
5,904
5,904
5,781
5,528
4,998
5,174
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.91%
12.91%
13.08%
12.69%
13.56%
15.24%
D&A cho EBITDA
1,833
1,833
1,800
1,701
1,575
1,509
EBIT
4,071
4,071
3,981
3,827
3,423
3,665
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.9%
8.9%
9%
8.78%
9.29%
10.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.8%
27.8%
28.71%
29.75%
29.15%
29.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wesfarmers Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của WFAFF là gì?
Doanh thu của Wesfarmers Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wesfarmers Limited có lợi nhuận không?
Wesfarmers Limited có nợ không?
Wesfarmers Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$58
Giá mở cửa
$61.19
Phạm vi ngày
$61.19 - $61.19
Phạm vi 52 tuần
$41.75 - $63.76
Khối lượng
171
Khối lượng trung bình
559
EPS (TTM)
1.77
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$69.4B
WESFARMERS LTD là gì?
Công ty Wesfarmers Ltd. chuyên cung cấp thực phẩm tươi sống, hàng tạp hóa, hàng hóa nói chung, rượu bia, nhiên liệu và dịch vụ tài chính. Công ty có trụ sở tại Perth, Tây Úc và hiện đang sử dụng 120.000 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm: Nhóm Bunnings; Nhóm Kmart; Officeworks; Wesfarmers Hóa chất, Năng lượng và Phân bón (WesCEF); Công nghiệp và An toàn; Y tế; Catch; và Khác. Nhóm Bunnings là nhà bán lẻ vật liệu xây dựng và sản phẩm cải thiện nhà cửa, sân vườn và lối sống. Nhóm Kmart là nhà bán lẻ quần áo và hàng hóa tổng hợp, bao gồm đồ chơi, sản phẩm giải trí, đồ gia dụng và hàng tiêu dùng. Officeworks là nhà bán lẻ và cung cấp sản phẩm, giải pháp văn phòng cho hộ gia đình, doanh nghiệp vừa và nhỏ, cũng như ngành giáo dục. WesCEF là nhà sản xuất và tiếp thị hóa chất phục vụ công nghiệp, khai mỏ và chế biến khoáng sản; đồng thời sản xuất và phân phối phân bón cho nông nghiệp quy mô lớn và trồng trọt trong vườn.