NCR Voyix Corp. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp thương mại số. Công ty có trụ sở chính tại Atlanta, Georgia và hiện đang sử dụng 14.000 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty chuyển đổi các cửa hàng bán lẻ và hệ thống nhà hàng thông qua trải nghiệm với các phần mềm dịch vụ (SaaS) và năng lực dịch vụ toàn diện dẫn đầu bởi nền tảng. Công ty hoạt động thông qua hai phân khúc: Bán lẻ và Nhà hàng. Phân khúc Bán lẻ cung cấp các giải pháp dựa trên phần mềm cho khách hàng trong ngành bán lẻ, bao gồm các công nghệ hướng tới bán lẻ như các nền tảng phần mềm bán hàng (POS) toàn diện dựa trên API và ứng dụng, thiết bị đầu cuối phần cứng, các quầy tự phục vụ bao gồm quầy thanh toán tự động (SCO), giải pháp xử lý thanh toán và thu gom thương nhân, và máy quét mã vạch. Phân khúc Nhà hàng cung cấp các giải pháp công nghệ cho khách hàng trong ngành nhà hàng, bao gồm các giải pháp phần mềm và phần cứng POS, dịch vụ xử lý thanh toán và thu gom thương nhân, lắp đặt, bảo trì, cũng như dịch vụ quản lý và dịch vụ chuyên nghiệp.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,687
2,687
2,818
3,166
7,844
7,156
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-27%
-5%
-11%
-60%
10%
15%
Chi phí doanh thu
2,053
2,053
2,241
2,503
5,986
5,263
Lợi nhuận gộp
634
634
577
663
1,858
1,893
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
334
334
368
551
998
975
Nghiên cứu và Phát triển
142
142
147
129
205
267
Chi phí hoạt động
489
489
530
688
1,275
1,314
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-2
-15
-51
20
104
Lợi nhuận trước thuế
-31
-31
-197
-549
211
284
Chi phí thuế thu nhập
-73
-73
4
184
148
186
Lợi nhuận ròng
42
42
941
-444
44
81
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-95%
-96%
-312%
-1,109%
-46%
-174%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
148.6
141.1
144.7
140.6
141.2
139
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
-2%
3%
0%
2%
8%
EPS (Làm loãng)
0.28
0.29
6.5
-3.15
0.31
0.58
Tăng trưởng EPS
-95%
-96%
-306%
-1,116%
-47%
-168%
Lưu thông tiền mặt tự do
-375
-375
-349
317
50
661
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.59%
23.59%
20.47%
20.94%
23.68%
26.45%
Lợi nhuận hoạt động
5.39%
5.39%
1.66%
-0.78%
7.43%
8.09%
Lợi nhuận gộp
1.56%
1.56%
33.39%
-14.02%
0.56%
1.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-13.95%
-13.95%
-12.38%
10.01%
0.63%
9.23%
EBITDA
158
158
61
-17
655
651
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.88%
5.88%
2.16%
-0.53%
8.35%
9.09%
D&A cho EBITDA
13
13
14
8
72
72
EBIT
145
145
47
-25
583
579
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.39%
5.39%
1.66%
-0.78%
7.43%
8.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
235.48%
235.48%
-2.03%
-33.51%
70.14%
65.49%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NCR Voyix Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NCR Voyix Corp có tổng tài sản là $3,921, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $42
Tỷ lệ tài chính chính của VYX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NCR Voyix Corp là 1.41, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.56, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.04.
Doanh thu của NCR Voyix Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NCR Voyix Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 1,956,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho NCR Voyix Corp, với doanh thu 1,706,000,000.
NCR Voyix Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NCR Voyix Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $42
NCR Voyix Corp có nợ không?
có, NCR Voyix Corp có nợ là 2,766
NCR Voyix Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NCR Voyix Corp có tổng cộng 138.3 cổ phiếu đang lưu hành