United States Cellular Corp. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ viễn thông không dây. Công ty có trụ sở chính tại Chicago, Illinois và hiện đang sử dụng 4.100 nhân viên toàn thời gian. UScellular cung cấp các giải pháp không dây tiên tiến cho người tiêu dùng cũng như khách hàng doanh nghiệp và chính phủ. UScellular cung cấp một loạt các giải pháp Internet vạn vật (IoT) được kết nối và các ứng dụng phần mềm trong các lĩnh vực giám sát và điều khiển, truyền thông, quản lý tài sản, giải pháp nước thông minh, cũng như các giải pháp IoT trọn gói tùy chỉnh. Công ty cung cấp nhiều thiết bị khác nhau như điện thoại thông minh và các loại máy khác, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, điểm phát sóng di động, bộ định tuyến và thiết bị IoT. Ngoài ra, công ty cũng cung cấp nhiều phụ kiện, bao gồm các sản phẩm thiết yếu không dây như ốp lưng, miếng dán màn hình, sạc, thẻ nhớ và các sản phẩm điện tử tiêu dùng cũng như mạng. UScellular cung cấp các dịch vụ giúp khách hàng thay thế hoặc sửa chữa thiết bị, bao gồm chương trình Device Protection+, cung cấp dịch vụ giao thiết bị thay thế ngay trong ngày hôm sau đối với các thiết bị bị hư hỏng, mất hoặc bị đánh cắp.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
1,914
60
47
916
891
971
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-49%
-94%
-95%
-1%
-6%
-3%
Chi phí doanh thu
789
22
20
392
354
458
Lợi nhuận gộp
1,124
37
26
524
537
513
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
695
15
20
328
332
353
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,046
27
32
491
495
519
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
69
38
30
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
188
65
47
36
40
-14
Chi phí thuế thu nhập
-15
23
-62
4
20
-19
Lợi nhuận ròng
48
37
-38
31
18
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-223%
640%
-52%
82%
0%
-64%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
86.45
86.45
86.25
88
88
86
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
0%
0%
-4%
EPS (Làm loãng)
0.55
0.43
-0.44
0.35
0.2
0.06
Tăng trưởng EPS
-218%
617%
-52%
85%
0%
-61%
Lưu thông tiền mặt tự do
169
-210
46
248
86
-19
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.72%
61.66%
55.31%
57.2%
60.26%
52.83%
Lợi nhuận hoạt động
4.07%
15%
-12.76%
3.6%
4.71%
-0.61%
Lợi nhuận gộp
2.5%
61.66%
-80.85%
3.38%
2.02%
0.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.82%
-350%
97.87%
27.07%
9.65%
-1.95%
EBITDA
428
21
-295
195
205
160
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.36%
35%
-627.65%
21.28%
23%
16.47%
D&A cho EBITDA
350
12
-289
162
163
166
EBIT
78
9
-6
33
42
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.07%
15%
-12.76%
3.6%
4.71%
-0.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-7.97%
35.38%
-131.91%
11.11%
50%
135.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Array Digital Infrastructure Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Array Digital Infrastructure Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của UZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Array Digital Infrastructure Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Array Digital Infrastructure Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Array Digital Infrastructure Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Site Rental, với doanh thu 154,654,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Array Digital Infrastructure Inc, với doanh thu 162,961,000.
Array Digital Infrastructure Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Array Digital Infrastructure Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Array Digital Infrastructure Inc có nợ không?
không có, Array Digital Infrastructure Inc có nợ là 0
Array Digital Infrastructure Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Array Digital Infrastructure Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành