Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
17,653
12,860
11,451
7,289
1,235
-2,505
Chi phí thuế thu nhập
4,192
3,086
1,917
819
-331
322
Lợi nhuận ròng
13,385
9,719
9,503
6,384
1,510
-2,907
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
30%
2%
49%
323%
-152%
-189%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,558.34
1,638.48
1,849.77
2,088.53
2,222
2,227
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-11%
-11%
-6%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.58
5.93
5.13
3.05
0.68
-1.3
Tăng trưởng EPS
41%
15%
68%
349%
-152%
-190%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,289
-8,816
-42,280
9,094
-8,758
81,893
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
1,273
1,306
1,625
1,303
1,497
1,420
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.74%
23.99%
16.74%
11.23%
-26.8%
-12.85%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của UniCredit S.p.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của UNCFF là gì?
Doanh thu của UniCredit S.p.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
UniCredit S.p.A. có lợi nhuận không?
UniCredit S.p.A. có nợ không?
UniCredit S.p.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
UniCredito Spa là gì?
UniCredit SpA hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp ngân hàng và tài chính. Công ty có trụ sở chính tại Milan, Milano và hiện đang sử dụng 69.722 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã tiến hành niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 1 tháng 11 năm 2005. Mô hình phân chia của công ty dựa trên bảy lĩnh vực kinh doanh chính: Ngân hàng Doanh nghiệp Ý, Trung và Đông Âu (CEE), Ngân hàng Doanh nghiệp và Đầu tư (CIB), Ngân hàng Doanh nghiệp Đức, Ngân hàng Doanh nghiệp Áo và Fineco. UniCredit SpA cung cấp dịch vụ ngân hàng và tài chính cho các gia đình, cá nhân và khách hàng doanh nghiệp, bao gồm các dịch vụ về tài khoản, cho vay, thế chấp, đầu tư, quản lý tài sản, tư vấn tài chính và sản phẩm bảo hiểm, cùng một số dịch vụ khác. Thông qua nhiều công ty con, công ty hoạt động trên thị trường nội địa, Đức, Áo và khu vực CEE.