Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/29/2025
06/30/2024
07/02/2023
07/03/2022
06/27/2021
Doanh thu
559
571
582
623
815
667
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-2%
-7%
-24%
22%
10%
Chi phí doanh thu
552
558
565
609
735
574
Lợi nhuận gộp
6
12
16
14
80
93
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
48
48
48
47
52
50
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
48
49
48
55
51
54
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-24
-18
-45
-45
26
46
Chi phí thuế thu nhập
0
1
1
0
11
17
Lợi nhuận ròng
-24
-20
-47
-46
15
29
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-41%
-56.99%
2%
-407%
-48%
-151%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
18.36
18.31
18.15
18.03
18.9
18.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
-5%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
-1.31
-1.11
-2.61
-2.56
0.8
1.54
Tăng trưởng EPS
-43%
-56.99%
2%
-421%
-48%
-150%
Lưu thông tiền mặt tự do
-27
-31
-9
-31
-39
11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
1.07%
2.1%
2.74%
2.24%
9.81%
13.94%
Lợi nhuận hoạt động
-7.33%
-6.3%
-5.49%
-6.42%
3.43%
5.69%
Lợi nhuận gộp
-4.29%
-3.5%
-8.07%
-7.38%
1.84%
4.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.83%
-5.42%
-1.54%
-4.97%
-4.78%
1.64%
EBITDA
-17
-11
-5
-13
54
63
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-3.04%
-1.92%
-0.85%
-2.08%
6.62%
9.44%
D&A cho EBITDA
24
25
27
27
26
25
EBIT
-41
-36
-32
-40
28
38
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-7.33%
-6.3%
-5.49%
-6.42%
3.43%
5.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
-5.55%
-2.22%
0%
42.3%
36.95%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Unifi Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của UFI là gì?
Doanh thu của Unifi Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Unifi Inc có lợi nhuận không?
Unifi Inc có nợ không?
Unifi Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$4.1
Giá mở cửa
$4.16
Phạm vi ngày
$3.97 - $4.16
Phạm vi 52 tuần
$2.96 - $6.03
Khối lượng
46.5K
Khối lượng trung bình
72.2K
EPS (TTM)
-1.31
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$73.6M
UFI là gì?
Unifi, Inc. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán các sản phẩm tổng hợp và tái chế làm từ polyester và nylon. Công ty có trụ sở chính tại Greensboro, Bắc Carolina và hiện đang sử dụng 2.900 nhân viên toàn thời gian. Công ty, bằng việc sử dụng công nghệ tái chế, là người đi đầu trong việc mở rộng quy mô chuyển đổi chất thải sau công nghiệp và sau tiêu dùng thành các sản phẩm bền vững. REPREVE là thương hiệu sợi hiệu suất và nhựa tái chế của công ty. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Mảng châu Mỹ, Mảng Brazil và Mảng châu Á. Công ty sản xuất và bán các sản phẩm tái chế và tổng hợp làm từ polyester và nylon, chủ yếu cho các nhà sản xuất sợi và các nhà dệt, đan sợi sản xuất sợi và/hoặc vải phục vụ cho ngành may mặc, đồ lót, nội thất gia đình, ô tô, công nghiệp, y tế và các thị trường sử dụng cuối cùng khác. Các sản phẩm của công ty bao gồm chỉ filament, chỉ ring spun, sợi rời, nhựa và mảnh rPET. Công nghệ hiệu suất của công ty bao gồm khả năng chống mùi, màu sắc, sự thoải mái, chống ẩm, bảo vệ, độ co giãn, tính bền vững và điều chỉnh nhiệt độ. Công ty có hoạt động sản xuất trực tiếp tại bốn quốc gia và tham gia vào một liên doanh đang hoạt động tại Hoa Kỳ.