Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
26
14
8
11
7
5
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
189%
75%
-27%
56.99%
40%
-38%
Chi phí doanh thu
19
11
12
9
6
5
Lợi nhuận gộp
6
3
-3
1
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8
5
2
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
0
0
Chi phí hoạt động
8
5
3
1
1
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-1
-1
-6
0
0
-3
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
--
--
Lợi nhuận ròng
0
-1
-6
0
0
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-100%
-83%
--
--
-100%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
127.22
108.59
107.55
106.28
102.83
72.51
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
17%
1%
1%
3%
42%
5%
EPS (Làm loãng)
-0.01
-0.01
-0.05
0
0
-0.04
Tăng trưởng EPS
-79%
-73%
-1,742%
-426.99%
-98%
-15%
Lưu thông tiền mặt tự do
-8
1
-6
-1
-3
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.07%
21.42%
-37.5%
9.09%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-3.84%
-14.28%
-75%
0%
0%
-40%
Lợi nhuận gộp
0%
-7.14%
-75%
0%
0%
-60%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-30.76%
7.14%
-75%
-9.09%
-42.85%
-20%
EBITDA
0
-1
-6
0
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
-7.14%
-75%
0%
0%
-40%
D&A cho EBITDA
1
1
0
0
0
0
EBIT
-1
-2
-6
0
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.84%
-14.28%
-75%
0%
0%
-40%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của United States Antimony Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của UAMY là gì?
Doanh thu của United States Antimony Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
United States Antimony Corp có lợi nhuận không?
United States Antimony Corp có nợ không?
United States Antimony Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$8.15
Giá mở cửa
$8.39
Phạm vi ngày
$7.81 - $9.14
Phạm vi 52 tuần
$1.21 - $19.71
Khối lượng
17.4M
Khối lượng trung bình
12.7M
EPS (TTM)
-0.01
Tỷ suất cổ tức
0.00%
Vốn hóa thị trường
$1.1B
UAMY là gì?
United States Antimony Corp. hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến và bán các sản phẩm antimon, zeolit, bạc và vàng. Công ty có trụ sở chính tại Dallas, Texas và hiện có 60 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm antimon và zeolit. Phân đoạn antimon bao gồm cơ sở đặt tại Khu mỏ Burns thuộc Quận Sanders ở Montana, nơi chế biến quặng chủ yếu thành oxit antimon, kim loại antimon, trisunfua antimon và các kim loại quý; cùng hai cơ sở thuộc công ty con US Antimony de Mexico, S.A. de C.V. tại Mexico, chế biến quặng chủ yếu thành kim loại antimon và oxit antimon cấp thấp hơn. Oxit antimon do công ty sản xuất được dùng để tạo hệ thống chống cháy cho nhựa, cao su, sợi thủy tinh, hàng dệt, sơn, chất phủ và giấy. Phân đoạn zeolit bao gồm cơ sở Bear River Zeolite theo mô hình tích hợp dọc tại Preston, Idaho, nơi khai thác, chế biến và bán zeolit. Sản phẩm zeolit của công ty được sử dụng trong lọc nước, xử lý nước thải, chất thải hạt nhân và các công tác làm sạch môi trường khác.