United States Antimony Corp. hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến và bán các sản phẩm antimon, zeolit, bạc và vàng. Công ty có trụ sở chính tại Dallas, Texas và hiện có 60 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm antimon và zeolit. Phân đoạn antimon bao gồm cơ sở đặt tại Khu mỏ Burns thuộc Quận Sanders ở Montana, nơi chế biến quặng chủ yếu thành oxit antimon, kim loại antimon, trisunfua antimon và các kim loại quý; cùng hai cơ sở thuộc công ty con US Antimony de Mexico, S.A. de C.V. tại Mexico, chế biến quặng chủ yếu thành kim loại antimon và oxit antimon cấp thấp hơn. Oxit antimon do công ty sản xuất được dùng để tạo hệ thống chống cháy cho nhựa, cao su, sợi thủy tinh, hàng dệt, sơn, chất phủ và giấy. Phân đoạn zeolit bao gồm cơ sở Bear River Zeolite theo mô hình tích hợp dọc tại Preston, Idaho, nơi khai thác, chế biến và bán zeolit. Sản phẩm zeolit của công ty được sử dụng trong lọc nước, xử lý nước thải, chất thải hạt nhân và các công tác làm sạch môi trường khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
33
14
8
11
7
5
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
267%
75%
-27%
56.99%
40%
-38%
Chi phí doanh thu
24
11
12
9
6
5
Lợi nhuận gộp
8
3
-3
1
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13
5
2
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
0
0
Chi phí hoạt động
14
5
3
1
1
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-5
-1
-6
0
0
-3
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
--
--
Lợi nhuận ròng
-4
-1
-6
0
0
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-83%
--
--
-100%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
123.41
108.59
107.55
106.28
102.83
72.51
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
1%
1%
3%
42%
5%
EPS (Làm loãng)
-0.04
-0.01
-0.05
0
0
-0.04
Tăng trưởng EPS
9%
-73%
-1,742%
-426.99%
-98%
-15%
Lưu thông tiền mặt tự do
-21
1
-6
-1
-3
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.24%
21.42%
-37.5%
9.09%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-18.18%
-14.28%
-75%
0%
0%
-40%
Lợi nhuận gộp
-12.12%
-7.14%
-75%
0%
0%
-60%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-63.63%
7.14%
-75%
-9.09%
-42.85%
-20%
EBITDA
-5
-1
-6
0
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-15.15%
-7.14%
-75%
0%
0%
-40%
D&A cho EBITDA
1
1
0
0
0
0
EBIT
-6
-2
-6
0
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-18.18%
-14.28%
-75%
0%
0%
-40%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
--
--
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de United States Antimony Corp?
Según el último estado financiero (Form-10K), United States Antimony Corp tiene un total de activos de $34, una ganancia neta thua lỗ de $-1
¿Cuáles son los ratios financieros clave para UAMY?
El ratio corriente de United States Antimony Corp es 5.66, el margen neto es -7.14, las ventas por acción son $0.12.
¿Cómo se desglosan los ingresos de United States Antimony Corp por segmento o geografía?
United States Antimony Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Antimony - United States, với doanh thu 5,416,092 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho United States Antimony Corp, với doanh thu 8,204,767.
¿Es rentable United States Antimony Corp?
không có, según los últimos estados financieros, United States Antimony Corp tiene una ganancia neta thua lỗ de $-1
¿Tiene United States Antimony Corp alguna deuda?
có, United States Antimony Corp tiene una deuda de 6
¿Cuántas acciones en circulación tiene United States Antimony Corp?
United States Antimony Corp tiene un total de acciones en circulación de 112.95