Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
641
610
618
516
490
298
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-1%
20%
5%
64%
22%
Chi phí doanh thu
199
196
209
120
74
58
Lợi nhuận gộp
442
414
409
396
416
240
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
330
343
336
298
257
199
Nghiên cứu và Phát triển
245
263
268
265
211
570
Chi phí hoạt động
576
607
604
564
468
771
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
-1
1
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
-73
-177
-248
-162
-53
-534
Chi phí thuế thu nhập
3
4
6
4
4
8
Lợi nhuận ròng
-76
-182
-255
-166
-58
-542
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-57.99%
-28.99%
54%
186%
-89%
1,648%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
125.5
120.45
117.16
113.9
110.3
101.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
3%
3%
3%
9%
5%
EPS (Làm loãng)
-0.62
-1.51
-2.17
-1.46
-0.53
-5.37
Tăng trưởng EPS
-59%
-30%
49%
175%
-90%
1,578%
Lưu thông tiền mặt tự do
81
-6
-64
-165
-122
-256
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.95%
67.86%
66.18%
76.74%
84.89%
80.53%
Lợi nhuận hoạt động
-20.9%
-31.47%
-31.39%
-32.36%
-10.61%
-178.18%
Lợi nhuận gộp
-11.85%
-29.83%
-41.26%
-32.17%
-11.83%
-181.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.63%
-0.98%
-10.35%
-31.97%
-24.89%
-85.9%
EBITDA
-106
-157
-159
-142
-31
-517
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-16.53%
-25.73%
-25.72%
-27.51%
-6.32%
-173.48%
D&A cho EBITDA
28
35
35
25
21
14
EBIT
-134
-192
-194
-167
-52
-531
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-20.9%
-31.47%
-31.39%
-32.36%
-10.61%
-178.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-4.1%
-2.25%
-2.41%
-2.46%
-7.54%
-1.49%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của 10X Genomics Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TXG là gì?
Doanh thu của 10X Genomics Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
10X Genomics Inc có lợi nhuận không?
10X Genomics Inc có nợ không?
10X Genomics Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$17.51
Giá mở cửa
$19.24
Phạm vi ngày
$17.64 - $20.88
Phạm vi 52 tuần
$6.78 - $23.56
Khối lượng
4.5M
Khối lượng trung bình
2.5M
EPS (TTM)
-0.62
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.2B
TXG là gì?
10X Genomics, Inc. là một công ty công nghệ sinh học, hoạt động trong lĩnh vực phát triển các sản phẩm nhằm khảo sát, hiểu và làm chủ sinh học. Công ty có trụ sở chính tại Pleasanton, California và hiện đang sử dụng 1.306 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 12-09-2019. Các giải pháp tích hợp của công ty bao gồm các thiết bị, vật tư tiêu hao và phần mềm dành cho các hệ thống sinh học đơn tế bào và không gian. Danh mục sản phẩm đơn tế bào, được hỗ trợ bởi nền tảng Chromium, bao gồm các thiết bị Chromium X Series, Chromium Connect và thiết bị điều khiển Chromium cũ, các chip vi lưu chất và vật tư tiêu hao liên quan, cho phép phân tích năng suất cao các thành phần sinh học riêng lẻ. Nền tảng Visium của công ty cho phép các nhà nghiên cứu hiểu được vị trí không gian của các chất phân tích sinh học trong mô ở độ phân giải cao. Nền tảng Xenium của công ty dành cho phân tích tại chỗ được thiết kế nhằm trao cho các nhà khoa học khả năng không chỉ định vị và phân loại tế bào trong bối cảnh mô của chúng. Các sản phẩm của công ty bao gồm Chromium Single Cell Gene Expression, Chromium Single Cell Gene Expression Flex, Chromium Single Cell Immune Profiling, Chromium Single Cell assay for transposase accessible chromatin (ATAC), Visium Spatial Gene Expression và các sản phẩm khác.