Triton International Ltd là một công ty có trụ sở tại Bermuda hoạt động trong ngành kinh doanh và phân phối. Triton International Limited là nhà cho thuê các container vận chuyển liên phương thức. Các hoạt động của Công ty bao gồm mua sắm, cho thuê, cho thuê lại và bán sau đó nhiều loại container liên phương thức và chassis. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm cho thuê thiết bị và buôn bán thiết bị. Mảng cho thuê thiết bị bao gồm việc mua, cho thuê, cho thuê lại và cuối cùng là bán các loại thiết bị vận tải liên phương thức. Mảng buôn bán thiết bị bao gồm việc mua container từ khách hàng là các hãng tàu và các người bán container khác, cũng như bán lại những container này cho các nhà bán lẻ container và người dùng container để lưu trữ hoặc vận chuyển một chiều. Công ty cung cấp các loại container khô, container hở nóc, container sàn phẳng và container lạnh. Thông qua các công ty con, công ty cho thuê thiết bị vận tải liên phương thức, chủ yếu là container đường biển, và cung cấp dịch vụ quản lý container đường biển thông qua mạng lưới các công ty con phục vụ, các kho bãi bên thứ ba và các cơ sở khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,412
1,412
1,583
1,639
1,827
1,676
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-11%
-11%
-3%
-10%
9%
20%
Chi phí doanh thu
119
120
111
189
174
135
Lợi nhuận gộp
1,293
1,292
1,472
1,450
1,653
1,541
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
110
111
90
85
89
86
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
498
497
631
661
724
713
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-264
-263
0
0
1
1
Lợi nhuận trước thuế
554
554
567
528
817
580
Chi phí thuế thu nhập
45
45
49
54
70
50
Lợi nhuận ròng
446
446
466
421
694
484
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
-4%
11%
-39%
43%
68%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
101
101
101
101.15
62.1
67.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
63%
-7%
-3%
EPS (Làm loãng)
4.41
4.41
4.61
4.17
11.18
7.22
Tăng trưởng EPS
-4%
-4%
11%
-63%
55%
74%
Lưu thông tiền mặt tự do
686
686
184
941
941
-2,029
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
91.57%
91.5%
92.98%
88.46%
90.47%
91.94%
Lợi nhuận hoạt động
56.3%
56.3%
53.19%
48.13%
50.79%
49.4%
Lợi nhuận gộp
31.58%
31.58%
29.43%
25.68%
37.98%
28.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
48.58%
48.58%
11.62%
57.41%
51.5%
-121.06%
EBITDA
1,182
1,182
1,383
1,364
1,562
1,454
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
83.71%
83.71%
87.36%
83.22%
85.49%
86.75%
D&A cho EBITDA
387
387
541
575
634
626
EBIT
795
795
842
789
928
828
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
56.3%
56.3%
53.19%
48.13%
50.79%
49.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.12%
8.12%
8.64%
10.22%
8.56%
8.62%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Triton International Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Triton International Ltd có tổng tài sản là $9,814, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $446
Tỷ lệ tài chính chính của TRTN.PRC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Triton International Ltd là 1.35, tỷ suất lợi nhuận ròng là 31.58, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.98.
Doanh thu của Triton International Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Triton International Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Advertising, với doanh thu 3,450,031,192 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho Triton International Ltd, với doanh thu 4,251,460,763.
Triton International Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Triton International Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $446
Triton International Ltd có nợ không?
có, Triton International Ltd có nợ là 7,229
Triton International Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Triton International Ltd có tổng cộng 101 cổ phiếu đang lưu hành