Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
32,838
32,837
35,041
37,536
41,140
34,015
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
-7%
-9%
21%
18%
Chi phí doanh thu
29,119
29,119
31,798
34,878
35,479
29,659
Lợi nhuận gộp
3,719
3,718
3,243
2,658
5,661
4,356
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,044
4,061
4,281
4,110
4,076
3,936
Nghiên cứu và Phát triển
259
259
257
239
246
234
Chi phí hoạt động
3,690
3,996
4,272
4,128
4,132
3,954
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
902
760
-195
-170
-61
-111
Lợi nhuận trước thuế
1,037
1,037
-1,196
-1,583
1,387
101
Chi phí thuế thu nhập
505
505
254
403
175
120
Lợi nhuận ròng
465
465
-1,506
-2,072
1,136
-115
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-131%
-131%
-27%
-282%
-1,088%
-101%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
622.53
622.53
622.53
622.53
622.53
622.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.74
0.74
-2.42
-3.33
1.81
-0.18
Tăng trưởng EPS
-131%
-131%
-27%
-284%
-1,106%
-101%
Lưu thông tiền mặt tự do
30
30
-243
307
-679
-1,356
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.32%
11.32%
9.25%
7.08%
13.76%
12.8%
Lợi nhuận hoạt động
0.08%
-0.84%
-2.93%
-3.91%
3.71%
1.18%
Lợi nhuận gộp
1.41%
1.41%
-4.29%
-5.52%
2.76%
-0.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.09%
0.09%
-0.69%
0.81%
-1.65%
-3.98%
EBITDA
1,449
1,142
922
1,651
2,950
1,466
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.41%
3.47%
2.63%
4.39%
7.17%
4.3%
D&A cho EBITDA
1,420
1,420
1,951
3,121
1,421
1,064
EBIT
29
-278
-1,029
-1,470
1,529
402
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.08%
-0.84%
-2.93%
-3.91%
3.71%
1.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
48.69%
48.69%
-21.23%
-25.45%
12.61%
118.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của thyssenkrupp AG là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TKAMY là gì?
Doanh thu của thyssenkrupp AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
thyssenkrupp AG có lợi nhuận không?
thyssenkrupp AG có nợ không?
thyssenkrupp AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$14.68
Giá mở cửa
$13.94
Phạm vi ngày
$12.7 - $13.94
Phạm vi 52 tuần
$4.88 - $17.02
Khối lượng
14.7K
Khối lượng trung bình
52.8K
EPS (TTM)
0.87
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$7.9B
ThyssenKrupp AG là gì?
thyssenkrupp AG là một công ty công nghiệp và công nghệ quốc tế, hoạt động trong lĩnh vực phát triển và sản xuất các giải pháp công nghệ đáp ứng nhu cầu của khách hàng và thị trường. Công ty có trụ sở chính tại Essen, Nordrhein-Westfalen và hiện đang sử dụng 97.360 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong năm lĩnh vực: Materials Services tham gia phân phối vật liệu trên phạm vi toàn cầu và cung cấp dịch vụ kỹ thuật cho ngành sản xuất và chế tạo; Industrial Components sản xuất các bộ phận rèn và giải pháp hệ thống cho các lĩnh vực tài nguyên, xây dựng và vận tải, cũng như vòng bi quay, ổ bi chống ma sát và vòng rèn liền khối cho ngành năng lượng gió và máy móc xây dựng; Automotive Technology phát triển và sản xuất các bộ phận và hệ thống công nghệ cao cho ngành công nghiệp ô tô, đồng thời phát triển các hệ thống sản xuất tự động cho ngành này; Steel Europe tập hợp các hoạt động thép dẹt carbon cao cấp, từ các giải pháp vật liệu thông minh đến các bộ phận hoàn thiện; Marine Systems là nhà cung cấp hệ thống trong lĩnh vực đóng tàu ngầm và tàu mặt nước, cũng như trong lĩnh vực điện tử hàng hải và công nghệ an ninh. Công ty hoạt động trên phạm vi toàn thế giới.