Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
588
598
573
761
834
754
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-18%
4%
-25%
-9%
11%
-9%
Chi phí doanh thu
499
502
497
656
672
582
Lợi nhuận gộp
89
95
75
105
162
172
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
74
72
65
69
74
78
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
2
5
6
8
Chi phí hoạt động
76
76
83
90
96
104
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
-92
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2
0
-150
9
67
-25
Chi phí thuế thu nhập
0
0
-51
-3
9
-8
Lợi nhuận ròng
-53
-64
-105
28
57
-75
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
96%
-39%
-475%
-51%
-176%
-256%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.77
34.34
34.13
33.82
33.67
33.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
0%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
-1.54
-1.87
-3.1
0.84
1.72
-2.25
Tăng trưởng EPS
92%
-40%
-469%
-51%
-176%
-254.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
20
11
-2
-57
43
51
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.13%
15.88%
13.08%
13.79%
19.42%
22.81%
Lợi nhuận hoạt động
2.21%
3.01%
-1.22%
1.97%
7.79%
9.01%
Lợi nhuận gộp
-9.01%
-10.7%
-18.32%
3.67%
6.83%
-9.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.4%
1.83%
-0.34%
-7.49%
5.15%
6.76%
EBITDA
14
43
20
41
88
99
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.38%
7.19%
3.49%
5.38%
10.55%
13.12%
D&A cho EBITDA
1
25
27
26
23
31
EBIT
13
18
-7
15
65
68
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.21%
3.01%
-1.22%
1.97%
7.79%
9.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
34%
-33.33%
13.43%
32%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tredegar Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TG là gì?
Doanh thu của Tredegar Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tredegar Corp có lợi nhuận không?
Tredegar Corp có nợ không?
Tredegar Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$9.04
Giá mở cửa
$9.06
Phạm vi ngày
$8.88 - $9.19
Phạm vi 52 tuần
$6.25 - $9.43
Khối lượng
129.6K
Khối lượng trung bình
172.2K
EPS (TTM)
-1.58
Tỷ suất cổ tức
0.00%
Vốn hóa thị trường
$315.2M
TG là gì?
Tredegar Corp. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất màng nhựa polyethylene (PE), màng polyester và các sản phẩm định hình nhôm. Công ty có trụ sở chính tại Richmond, Virginia và hiện đang sử dụng 1.500 nhân viên toàn thời gian. Hai lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm các sản phẩm định hình nhôm theo yêu cầu dành cho thị trường xây dựng và kiến trúc Bắc Mỹ, ngành công nghiệp ô tô và các thị trường chuyên biệt khác, cũng như các loại màng bảo vệ bề mặt dùng trong các ứng dụng công nghệ cao thuộc ngành công nghiệp điện tử toàn cầu. Bộ phận Nhôm định hình, còn được gọi là Bonnell Aluminum, sản xuất các sản phẩm nhôm định hình hợp kim mềm và trung bình, được chế tạo và hoàn thiện tùy chỉnh, phục vụ các thị trường xây dựng và kiến trúc, ô tô và vận tải, hàng tiêu dùng lâu bền, máy móc thiết bị, điện và năng lượng tái tạo, cũng như phân phối. Hoạt động kinh doanh màng bảo vệ bề mặt cung cấp các loại màng che phủ dùng cho các nhà sản xuất phim quang học và các vật liệu nền đặc biệt khác được sử dụng trong các sản phẩm hiển thị. Các sản phẩm tiêu biểu bao gồm Pearl Series, Obsidian, ForceField 2800 Series, ForceField 1035N, ForceField 1025, Forcefield 2600 Series, UltraMask 1021 và UltraMask 1010.