BBB Foods, Inc. cung cấp một bộ sưu tập sản phẩm giới hạn nhằm đáp ứng nhu cầu mua sắm hàng ngày. Công ty có trụ sở tại Mexico City, Mexico, D.F. Công ty đã niêm yết lần đầu vào ngày 8 tháng 2 năm 2024. Thông qua các công ty con, công ty chủ yếu tham gia vào việc bán, mua lại, mua và phân phối tất cả các loại sản phẩm, mặt hàng và hàng tiêu dùng. BBB Foods Inc. cũng tham gia vận hành các cửa hàng và trung tâm phân phối tập trung vào việc tiếp thị và bán các sản phẩm này. Phạm vi sản phẩm của công ty gồm khoảng 800 đơn vị lưu kho (SKU) là các sản phẩm mang thương hiệu, nhãn riêng và sản phẩm theo thời điểm. Công ty trực tiếp sở hữu hai thực thể tại Scotland là BBB Foods Limited Partnership và Lothian Shelf Limited. Ngoài ra, công ty cũng đóng vai trò là cổ đông của các công ty tại Mexico như: Tiendas Tres B, S. A. de C. V., Tiendas BBB, S. A. de C. V., và Desarrolladora Tres B, S. A. de C. V.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
78,152
78,152
57,439
44,078
32,580
23,091
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
36%
36%
30%
35%
41%
28%
Chi phí doanh thu
65,509
65,509
48,062
37,038
27,655
19,655
Lợi nhuận gộp
12,643
12,643
9,376
7,039
4,924
3,436
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13,217
13,217
6,873
5,307
3,748
2,642
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
13,318
13,318
8,047
6,203
4,404
3,042
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
11
-79
4
-2
Lợi nhuận trước thuế
-2,395
-2,395
717
-100
-363
-724
Chi phí thuế thu nhập
443
443
383
205
201
91
Lợi nhuận ròng
-2,839
-2,839
334
-306
-565
-816
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-950%
-950%
-209%
-46%
-31%
6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
116.04
115.02
139.6
112.2
112.2
112.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
-18%
24%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-24.46
-24.68
2.39
-2.72
-5.04
-7.28
Tăng trưởng EPS
-932%
-1,131%
-188%
-46%
-31%
6%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,108
1,108
1,310
1,341
990
832
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.17%
16.17%
16.32%
15.96%
15.11%
14.88%
Lợi nhuận hoạt động
-0.86%
-0.86%
2.31%
1.89%
1.59%
1.7%
Lợi nhuận gộp
-3.63%
-3.63%
0.58%
-0.69%
-1.73%
-3.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.41%
1.41%
2.28%
3.04%
3.03%
3.6%
EBITDA
1,224
1,224
2,846
1,925
1,305
924
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.56%
1.56%
4.95%
4.36%
4%
4%
D&A cho EBITDA
1,899
1,899
1,518
1,089
785
530
EBIT
-675
-675
1,328
836
520
394
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.86%
-0.86%
2.31%
1.89%
1.59%
1.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-18.49%
-18.49%
53.41%
-204.99%
-55.37%
-12.56%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bbb Foods Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bbb Foods Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,839
Tỷ lệ tài chính chính của TBBB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bbb Foods Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -3.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $679.44.
Doanh thu của Bbb Foods Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bbb Foods Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Merchandise, với doanh thu 2,479,476,430 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Mexico là thị trường chính cho Bbb Foods Inc, với doanh thu 2,484,586,470.
Bbb Foods Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bbb Foods Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,839
Bbb Foods Inc có nợ không?
không có, Bbb Foods Inc có nợ là 0
Bbb Foods Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bbb Foods Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành