Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
11,636,915
9,671,463
8,325,887
9,345,641
6,278,123
5,265,785
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
36%
16%
-11%
49%
19%
22%
Chi phí doanh thu
6,793,358
5,948,685
6,108,590
5,629,777
4,662,334
3,872,987
Lợi nhuận gộp
4,843,557
3,722,778
2,217,297
3,715,864
1,615,789
1,392,798
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
875,877
873,842
856,835
665,917
510,819
480,711
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
860,039
888,006
806,837
616,477
470,426
430,228
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,764
10,388
-1,006
-2,051
-7,660
--
Lợi nhuận trước thuế
5,229,125
3,926,904
1,941,098
3,689,281
1,421,264
1,070,884
Chi phí thuế thu nhập
885,772
686,305
279,840
600,536
222,517
138,149
Lợi nhuận ròng
4,182,663
3,120,276
1,608,217
2,981,120
1,159,036
911,068
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
97%
94%
-46%
157%
27%
376%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19,852.54
19,852.54
19,852.54
19,852.54
19,635.99
18,986.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
0%
1%
3%
0%
EPS (Làm loãng)
210.68
157.17
81
150.16
59.02
47.98
Tăng trưởng EPS
100%
94%
-46%
154%
23%
376%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,872,650
2,611,435
715,839
2,348,427
940,629
1,102,986
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.62%
38.49%
26.63%
39.76%
25.73%
26.44%
Lợi nhuận hoạt động
34.23%
29.31%
16.94%
33.16%
18.24%
18.27%
Lợi nhuận gộp
35.94%
32.26%
19.31%
31.89%
18.46%
17.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
24.68%
27%
8.59%
25.12%
14.98%
20.94%
EBITDA
4,006,774
2,855,172
1,428,655
3,118,423
1,164,042
975,098
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.43%
29.52%
17.15%
33.36%
18.54%
18.51%
D&A cho EBITDA
23,256
20,400
18,195
19,036
18,679
12,528
EBIT
3,983,518
2,834,772
1,410,460
3,099,387
1,145,363
962,570
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.23%
29.31%
16.94%
33.16%
18.24%
18.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.93%
17.47%
14.41%
16.27%
15.65%
12.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Triputra Agro Persada Tbk PT là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TAPGF là gì?
Doanh thu của Triputra Agro Persada Tbk PT được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Triputra Agro Persada Tbk PT có lợi nhuận không?
Triputra Agro Persada Tbk PT có nợ không?
Triputra Agro Persada Tbk PT có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
TAPGF là gì?
PT Triputra Agro Persada Tbk is engaged in the palm oil plantation. The company is headquartered in Jakarta Selatan, Dki Jakarta and currently employs 16,633 full-time employees. The company went IPO on 2021-04-12. The company operates in two segments: palm oil and palm kernel, and rubber. The company operates 23 palm oil plantations and one rubber plantation with 18 palm oil mills, one ribbed smoked sheet (RSS) processing facility, and four subsidiary offices in Jambi and Kalimantan, Indonesia. The firm cultivates approximately 160,000 hectares of palm oil plantation and 1,400 hectares of rubber plantation. The firm's products include crude palm oil (CPO), palm kernel (PK), slab and ribbed smoked sheet. CPO is a vegetable edible oil extracted from the flesh (mesocarp) of an oil palm (Elaeis guineensis). Slab is a lumpy, latex-based rubber material. Ribbed smoked sheet is a latex or rubber tree sap-based product which is processed mechanically and chemically and dried through smoking.