Công ty Sayona Mining Ltd. tham gia vào việc tìm kiếm và phát triển các nguyên liệu thô cần thiết để sản xuất pin lithium-ion. Công ty có trụ sở chính tại Brisbane, Queensland. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 30 tháng 3 năm 2004. Các dự án của công ty bao gồm Dự án Lithium Authier, Dự án Lithium Tansim, Dự án Lithium Moblan, Dự án Lithium Lac Albert, Các Dự án Lithium Tây Úc, Các Dự án Vàng Tây Úc và Các Dự án Graphite Tây Úc. Dự án Lithium Authier tọa lạc cách thành phố Val d'Or, một trung tâm dịch vụ khai thác mỏ tại Quebec, khoảng 45 kilômét về hướng tây bắc. Khu vực dự án bao gồm 19 mảnh khoáng sản với tổng diện tích 653 héc-ta và trải dài khoảng 3,4 km theo hướng đông-tây và 3,1 km theo hướng bắc-nam. Dự án Lithium Tansim nằm cách khoảng 82 km về hướng tây nam so với Dự án Lithium Authier. Dự án này bao gồm 355 mảnh khoáng sản trải rộng trên diện tích 20.546 héc-ta và có tiềm năng về lithium, tantalum và beryllium. Dự án Lithium Moblan tọa lạc tại khu vực Eeyou-Istchee James Bay ở miền bắc Quebec.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
455,380
455,380
552,024
633,870
592,669
500,571
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-18%
-18%
-13%
7%
18%
25%
Chi phí doanh thu
412,128
425,326
500,634
573,919
535,697
448,531
Lợi nhuận gộp
43,251
30,053
51,389
59,950
56,972
52,039
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,721
24,374
23,880
23,657
19,085
19,038
Nghiên cứu và Phát triển
13,963
13,817
16,256
19,597
18,574
15,764
Chi phí hoạt động
55,590
39,090
40,966
44,478
39,345
37,872
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-185
-87
221
157
182
-150
Lợi nhuận trước thuế
5,009
5,009
9,254
13,764
15,392
14,012
Chi phí thuế thu nhập
2,487
2,487
1,350
2,358
2,460
2,404
Lợi nhuận ròng
46
46
4,884
6,887
9,237
7,289
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-99%
-99%
-28.99%
-25%
27%
9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20,723.61
20,723.61
20,723.61
20,723.61
20,723.61
20,723.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0
0
0.23
0.33
0.44
0.35
Tăng trưởng EPS
-99%
-99%
-28.99%
-25%
27%
10%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,045
9,045
985
1,296
13,839
14,088
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
9.49%
6.59%
9.3%
9.45%
9.61%
10.39%
Lợi nhuận hoạt động
-2.7%
-1.98%
1.88%
2.44%
2.97%
2.83%
Lợi nhuận gộp
0.01%
0.01%
0.88%
1.08%
1.55%
1.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.98%
1.98%
0.17%
0.2%
2.33%
2.81%
EBITDA
--
-7,997
11,300
16,271
18,486
15,013
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-1.75%
2.04%
2.56%
3.11%
2.99%
D&A cho EBITDA
--
1,039
878
799
860
846
EBIT
-12,339
-9,036
10,422
15,472
17,626
14,167
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.7%
-1.98%
1.88%
2.44%
2.97%
2.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
49.65%
49.65%
14.58%
17.13%
15.98%
17.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Elevra Lithium Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Metallurgical Corporation of China Ltd. có tổng tài sản là $839,488, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46
Tỷ lệ tài chính chính của SYAXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Metallurgical Corporation of China Ltd. là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.01, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.97.
Doanh thu của Elevra Lithium Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Metallurgical Corporation of China Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Engineering Contracting, với doanh thu 497,960,377,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Metallurgical Corporation of China Ltd., với doanh thu 523,889,122,000.
Elevra Lithium Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Metallurgical Corporation of China Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46
Elevra Lithium Limited có nợ không?
có, Metallurgical Corporation of China Ltd. có nợ là 683,725
Elevra Lithium Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Metallurgical Corporation of China Ltd. có tổng cộng 20,723.61 cổ phiếu đang lưu hành