Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
88,180
81,969
94,823
91,169
91,229
78,356
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
-14%
4%
0%
16%
-9%
Chi phí doanh thu
55,486
51,506
59,674
56,981
55,956
47,859
Lợi nhuận gộp
32,694
30,463
35,149
34,188
35,273
30,497
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,593
20,795
23,656
23,536
23,504
20,855
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22,288
20,357
23,424
23,198
23,035
19,811
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-182
-184
-163
-134
-138
-41
Lợi nhuận trước thuế
3,606
7,785
32,770
8,918
9,794
-2,644
Chi phí thuế thu nhập
2,513
3,084
2,932
3,004
3,070
2,425
Lợi nhuận ròng
1,222
4,321
28,853
4,195
3,357
-10,999
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-96%
-85%
588%
25%
-131%
-222%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,365.1
1,412.59
1,445.24
1,494.26
1,501.58
1,501.58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-2%
-3%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.89
3.05
19.96
2.8
2.23
-7.32
Tăng trưởng EPS
-96%
-85%
613%
26%
-130%
-222%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,252
5,893
6,318
4,728
7,448
8,458
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.07%
37.16%
37.06%
37.49%
38.66%
38.92%
Lợi nhuận hoạt động
11.8%
12.32%
12.36%
12.05%
13.41%
13.63%
Lợi nhuận gộp
1.38%
5.27%
30.42%
4.6%
3.67%
-14.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.35%
7.18%
6.66%
5.18%
8.16%
10.79%
EBITDA
--
14,246
17,151
15,670
16,608
19,899
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
17.37%
18.08%
17.18%
18.2%
25.39%
D&A cho EBITDA
--
4,140
5,426
4,680
4,370
9,213
EBIT
10,406
10,106
11,725
10,990
12,238
10,686
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.8%
12.32%
12.36%
12.05%
13.41%
13.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
69.68%
39.61%
8.94%
33.68%
31.34%
-91.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Swire Pacific Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SWRBF là gì?
Doanh thu của Swire Pacific Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Swire Pacific Limited có lợi nhuận không?
Swire Pacific Limited có nợ không?
Swire Pacific Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.45
Giá mở cửa
$1.5
Phạm vi ngày
$1.45 - $1.5
Phạm vi 52 tuần
$1.35 - $2.11
Khối lượng
1.2K
Khối lượng trung bình
145
EPS (TTM)
0.12
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$4.1B
Swire Pacific Ltd. là gì?
Swire Pacific Ltd. là một công ty mẹ với danh mục đầu tư đa dạng các lĩnh vực kinh doanh. Công ty sử dụng 87.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty điều hành hoạt động kinh doanh thông qua năm mảng kinh doanh. Mảng đồ uống chuyên sản xuất và phân phối các sản phẩm của The Coca-Cola Company (TCCC), bao gồm đồ uống có ga và nước khoáng. Mảng hàng không bao gồm cổ phần trong các hãng hàng không cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như các hoạt động bảo trì và sửa chữa máy bay. Mảng bất động sản tham gia vào đầu tư bất động sản, đầu tư và quản lý khách sạn, buôn bán bất động sản, với danh mục đầu tư bao gồm các văn phòng, cửa hàng bán lẻ, khách sạn, căn hộ dịch vụ và các cơ sở nhà ở khác. Mảng Thương mại và Công nghiệp bán lẻ và phân phối giày dép, quần áo và phụ kiện liên quan, đóng gói và bán đường, vận hành chuỗi cửa hàng bánh mì, và bán xe ô tô chở khách, xe thương mại, xe máy và xe tay ga. Mảng Trụ sở chính, Y tế và các lĩnh vực khác thực hiện đầu tư vào lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.