Stagwell, Inc. hoạt động như một công ty truyền thông và quan hệ công chúng. Công ty có trụ sở chính tại Thành phố New York, bang New York và hiện đang sử dụng 11.857 nhân viên toàn thời gian. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Mạng lưới Các công ty Tích hợp (Integrated Agencies Network), Mạng lưới Hiệu suất Thương hiệu (Brand Performance Network - BPN) và Mạng lưới Truyền thông (Communications Network). Mảng Mạng lưới Các công ty Tích hợp cung cấp một loạt dịch vụ bổ trợ lẫn nhau trải dài trên các lĩnh vực cốt lõi của công ty là Chuyển đổi Số, Truyền thông Hiệu quả & Dữ liệu, Nhận thức & Chiến lược Người tiêu dùng, Nhóm Cloud Marketing Stagwell và Sáng tạo & Truyền thông. Mảng BPN bao gồm cấu trúc quản lý truyền thông và dữ liệu thống nhất với việc triển khai truyền thông đa kênh, tư vấn truyền thông sáng tạo, khả năng tiếp thị thông qua người ảnh hưởng và từ doanh nghiệp đến doanh nghiệp. Các thương hiệu của BPN cung cấp các giải pháp truyền thông, chẳng hạn như phân tích đối tượng, lập kế hoạch và mua truyền thông. Mảng Mạng lưới Truyền thông cung cấp các dịch vụ vận động hành lang, truyền thông doanh nghiệp chiến lược, quan hệ nhà đầu tư, quan hệ công chúng, gây quỹ trực tuyến và các dịch vụ khác cho cả các công ty và các tổ chức chính trị, vận động hành lang, bao gồm Allison, SKDK, Targeted Victory và Consulum.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,890
2,841
2,527
2,687
1,469
1,199
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
12%
-6%
83%
23%
-15%
Chi phí doanh thu
1,844
1,842
1,621
1,673
906
769
Lợi nhuận gộp
1,045
998
906
1,014
562
429
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
732
711
661
601
424
341
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
899
863
804
732
501
378
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-1
0
-7
7
3
Lợi nhuận trước thuế
47
37
91
73
59
-88
Chi phí thuế thu nhập
17
13
40
7
23
116
Lợi nhuận ròng
19
2
0
27
-3
-243
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
850%
--
-100%
-1,000%
-99%
1,329%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
259.58
115.75
122.17
296.6
90.4
72.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
131%
-5%
-59%
227.99%
24%
6%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.01
0
0.09
-0.04
-3.34
Tăng trưởng EPS
273%
1,673%
-99%
-325%
-99%
1,236%
Lưu thông tiền mặt tự do
214
123
66
324
178
8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.15%
35.12%
35.85%
37.73%
38.25%
35.77%
Lợi nhuận hoạt động
5.05%
4.71%
3.99%
10.45%
4.08%
4.17%
Lợi nhuận gộp
0.65%
0.07%
0%
1%
-0.2%
-20.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.4%
4.32%
2.61%
12.05%
12.11%
0.66%
EBITDA
312
285
243
412
137
86
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.79%
10.03%
9.61%
15.33%
9.32%
7.17%
D&A cho EBITDA
166
151
142
131
77
36
EBIT
146
134
101
281
60
50
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.05%
4.71%
3.99%
10.45%
4.08%
4.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.17%
35.13%
43.95%
9.58%
38.98%
-131.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Stagwell Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Stagwell Inc có tổng tài sản là $3,908, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2
Tỷ lệ tài chính chính của STGW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Stagwell Inc là 1.09, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $24.54.
Doanh thu của Stagwell Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Stagwell Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Integrated Agencies Network, với doanh thu 1,378,109,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Stagwell Inc, với doanh thu 2,048,228,999.
Stagwell Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Stagwell Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2
Stagwell Inc có nợ không?
có, Stagwell Inc có nợ là 3,576
Stagwell Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Stagwell Inc có tổng cộng 266.49 cổ phiếu đang lưu hành