SSE Plc engages in the generation, transmission, distribution, and supply of electricity. The company is headquartered in Perth, Perthshire and currently employs 15,824 full-time employees. The firm invests in, develops, builds and operates electricity infrastructure and businesses need for a clean, secure and affordable energy system. Its diversified portfolio includes onshore and offshore wind farms, hydroelectric power, solar and batteries, flexible thermal generation and electricity transmission and distribution networks. The firm also provides energy products and services for businesses and other customers. Its segments include SSEN Transmission, SSEN Distribution, SSE Renewables, SSE Thermal, Gas Storage, SSE Business Energy, SSE Airtricity, and SSE Energy Markets. SSEN Transmission owns, operates and develops the high voltage electricity transmission system in the north of Scotland. SSEN Distribution, operating under licence as Southern Electric Power Distribution plc (SEPD) and Scottish Hydro Electric Power Distribution plc (SHEPD), serves various homes and businesses across central southern England and the north of Scotland.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
09/30/2025
03/31/2025
09/30/2024
03/31/2024
Doanh thu
10,186
5,552
4,634
5,672
4,459
5,666
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
-2%
4%
0%
-7%
-17%
Chi phí doanh thu
6,412
3,418
2,993
3,608
2,659
2,808
Lợi nhuận gộp
3,774
2,134
1,640
2,064
1,799
2,858
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,781
892
888
805
828
743
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
159
77
82
69
73
52
Lợi nhuận trước thuế
1,837
1,251
586
1,005
845
1,921
Chi phí thuế thu nhập
425
273
152
304
213
470
Lợi nhuận ròng
1,208
916
292
667
522
1,401
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
37%
-44%
-52%
69%
421%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,186.4
1,186.4
1,108
1,104.2
1,096.4
1,094.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
7%
1%
1%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
1.03
0.77
0.26
0.6
0.47
1.28
Tăng trưởng EPS
-4%
28%
-45%
-53%
70%
412%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,008
-207
-800
-392
-262
395
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.05%
38.43%
35.39%
36.38%
40.34%
50.44%
Lợi nhuận hoạt động
19.55%
22.35%
16.2%
22.17%
21.75%
37.32%
Lợi nhuận gộp
11.85%
16.49%
6.3%
11.75%
11.7%
24.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.89%
-3.72%
-17.26%
-6.91%
-5.87%
6.97%
EBITDA
2,971
1,772
1,198
1,927
1,357
2,630
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.16%
31.91%
25.85%
33.97%
30.43%
46.41%
D&A cho EBITDA
979
531
447
669
387
515
EBIT
1,992
1,241
751
1,258
970
2,115
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.55%
22.35%
16.2%
22.17%
21.75%
37.32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.13%
21.82%
25.93%
30.24%
25.2%
24.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SSE plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SSE plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SSEZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SSE plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của SSE plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SSE plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy Customer Solutions - Business Energy, với doanh thu 3,183,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho SSE plc, với doanh thu 8,797,600,000.
SSE plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SSE plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0