Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
22,298
21,264
21,728
23,002
22,641
21,380
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-2%
-6%
2%
6%
-7%
Chi phí doanh thu
19,392
18,721
19,468
20,426
20,681
19,393
Lợi nhuận gộp
2,905
2,543
2,259
2,576
1,960
1,986
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,448
1,537
1,218
1,291
1,294
1,438
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,609
1,600
1,510
1,569
1,267
1,395
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,347
1,224
846
1,186
900
671
Chi phí thuế thu nhập
237
149
162
61
19
18
Lợi nhuận ròng
1,114
1,061
625
1,117
866
644
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
66%
70%
-44%
28.99%
34%
5%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7,024.45
7,024.45
7,024.45
7,024.45
7,024.45
7,024.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.15
0.15
0.08
0.15
0.12
0.09
Tăng trưởng EPS
66%
70%
-44%
28.99%
35%
5%
Lưu thông tiền mặt tự do
-431
766
1,941
770
173
257
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.02%
11.95%
10.39%
11.19%
8.65%
9.28%
Lợi nhuận hoạt động
5.81%
4.43%
3.44%
4.37%
3.05%
2.76%
Lợi nhuận gộp
4.99%
4.98%
2.87%
4.85%
3.82%
3.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.93%
3.6%
8.93%
3.34%
0.76%
1.2%
EBITDA
--
1,415
1,180
1,311
952
863
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.65%
5.43%
5.69%
4.2%
4.03%
D&A cho EBITDA
--
472
432
305
260
272
EBIT
1,296
943
748
1,006
692
591
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.81%
4.43%
3.44%
4.37%
3.05%
2.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.59%
12.17%
19.14%
5.14%
2.11%
2.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sinofert Holdings Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SNFRY là gì?
Doanh thu của Sinofert Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sinofert Holdings Limited có lợi nhuận không?
Sinofert Holdings Limited có nợ không?
Sinofert Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$8.43
Giá mở cửa
$8.43
Phạm vi ngày
$8.43 - $8.43
Phạm vi 52 tuần
$7.73 - $9.92
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
1.12
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.1B
SINOFERT HOLDINGS UNSP ADR EACH là gì?
Công ty Cổ phần Sinofert Holdings chuyên sản xuất và kinh doanh phân bón và các sản phẩm liên quan. Công ty sử dụng 4.371 nhân viên toàn thời gian. Cùng với các công ty con, công ty vận hành hoạt động kinh doanh thông qua hai mảng chính. Mảng Kinh doanh đảm nhận việc thu mua và phân phối phân bón cùng các sản phẩm liên quan đến nông nghiệp. Mảng Sản xuất tập trung vào việc sản xuất và bán phân bón. Ngoài ra, công ty còn tham gia cung cấp dịch vụ nghiên cứu phát triển kỹ thuật và hỗ trợ liên quan đến lĩnh vực và sản phẩm phân bón, thăm dò và khai thác mỏ phốt phát, cũng như sản xuất mono canxi phốt phát/mono di canxi phốt phát. Các sản phẩm chính bao gồm phân kali, phân đạm, phân hỗn hợp và phân lân, cùng nhiều loại khác.