Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,290
374
333
305
275
288
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
30%
22%
18%
14%
35%
Chi phí doanh thu
1,208
330
305
291
280
250
Lợi nhuận gộp
81
44
27
14
-4
37
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
152
45
37
35
34
34
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
156
44
42
36
32
33
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-75
-8
28
-1
-93
22
Chi phí thuế thu nhập
16
-2
8
6
4
6
Lợi nhuận ròng
-104
-8
16
-10
-101
12
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-471%
-167%
-278%
-191%
-942%
-56%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
124.76
124.76
126.25
129.01
133
132.76
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-5%
-3%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.83
-0.06
0.13
-0.08
-0.76
0.09
Tăng trưởng EPS
-491%
-170%
-282%
-192%
-890%
-53%
Lưu thông tiền mặt tự do
-12,649
-4,507
-3,360
-2,668
-2,113
-1,952
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
6.27%
11.76%
8.1%
4.59%
-1.45%
12.84%
Lợi nhuận hoạt động
-5.81%
0%
-4.2%
-7.21%
-13.45%
1.38%
Lợi nhuận gộp
-8.06%
-2.13%
4.8%
-3.27%
-36.72%
4.16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-980.54%
-1,205.08%
-1,009%
-874.75%
-768.36%
-677.77%
EBITDA
-66
2
-12
-20
-35
6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-5.11%
0.53%
-3.6%
-6.55%
-12.72%
2.08%
D&A cho EBITDA
9
2
2
2
2
2
EBIT
-75
0
-14
-22
-37
4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-5.81%
0%
-4.2%
-7.21%
-13.45%
1.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-21.33%
25%
28.57%
-600%
-4.3%
27.27%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.02
Giá mở cửa
$18.12
Phạm vi ngày
$18.12 - $18.97
Phạm vi 52 tuần
$7.3 - $18.97
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
6.5K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
-0.21
Vốn hóa thị trường
$3.6B
Sims Ltd là gì?
Sims Ltd. hoạt động trong lĩnh vực tái chế kim loại và thiết bị điện tử. Công ty có trụ sở chính tại Mascot, New South Wales và hiện đang sử dụng 3.917 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 21-10-2005. Các hoạt động chính bao gồm mua, xử lý và bán kim loại tái chế màu và đen, cũng như cung cấp các giải pháp thân thiện với môi trường nhằm tái chế và tái sử dụng các sản phẩm điện tử tiêu dùng và tài sản công nghệ thông tin (IT). Các phân khúc của công ty bao gồm Kim loại Bắc Mỹ (NAM), Kim loại Úc/New Zealand (ANZ), Kinh doanh Toàn cầu, Đầu tư vào SA Recycling (SAR) và Dịch vụ Vòng đời Sản phẩm Sims (SLS). Phân khúc NAM bao gồm các công ty con và liên doanh tại Hoa Kỳ và Canada thực hiện các chức năng tái chế kim loại màu và đen. Phân khúc ANZ bao gồm các công ty con tại Úc, New Zealand và Papua New Guinea thực hiện các chức năng tái chế kim loại màu và đen. Phân khúc Kinh doanh Toàn cầu điều phối việc bán các lô hàng kim loại đen dạng rời và kim loại màu sang Trung Quốc và Đông Nam Á.