Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
651
676
681
779
601
927
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-1%
-13%
30%
-35%
10%
Chi phí doanh thu
506
496
507
592
469
631
Lợi nhuận gộp
145
180
174
187
131
296
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
40
41
37
35
36
Nghiên cứu và Phát triển
--
15
16
--
--
--
Chi phí hoạt động
126
147
139
123
108
128
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-2
21
25
51
15
229
Chi phí thuế thu nhập
6
10
0
13
11
34
Lợi nhuận ròng
-9
11
-16
-5
246
186
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-18%
-169%
220%
-102%
32%
-465%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
21.03
20.57
20.57
20.57
20.57
20.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.45
0.55
-0.81
-0.26
11.98
9.05
Tăng trưởng EPS
-16%
-168%
212%
-102%
32%
-462%
Lưu thông tiền mặt tự do
26
29
10
-8
241
166
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.27%
26.62%
25.55%
24%
21.79%
31.93%
Lợi nhuận hoạt động
2.76%
4.88%
5.13%
8.08%
3.82%
18.01%
Lợi nhuận gộp
-1.38%
1.62%
-2.34%
-0.64%
40.93%
20.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.99%
4.28%
1.46%
-1.02%
40.09%
17.9%
EBITDA
72
85
70
127
69
204
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.05%
12.57%
10.27%
16.3%
11.48%
22%
D&A cho EBITDA
54
52
35
64
46
37
EBIT
18
33
35
63
23
167
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.76%
4.88%
5.13%
8.08%
3.82%
18.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-300%
47.61%
0%
25.49%
73.33%
14.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Semperit Aktiengesellschaft Holding là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SEIGY là gì?
Doanh thu của Semperit Aktiengesellschaft Holding được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Semperit Aktiengesellschaft Holding có lợi nhuận không?
Semperit Aktiengesellschaft Holding có nợ không?
Semperit Aktiengesellschaft Holding có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$3.76
Giá mở cửa
$3.26
Phạm vi ngày
$3.26 - $3.76
Phạm vi 52 tuần
$2.75 - $4.45
Khối lượng
5
Khối lượng trung bình
29
EPS (TTM)
-0.06
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$309.4M
Semperit Ag Holding là gì?
Semperit AG Holding hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm cao su. Công ty có trụ sở tại Wien và hiện đang sử dụng 4.006 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp chuyên phát triển, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm polymer phục vụ nhiều ứng dụng công nghiệp đa dạng như ống thủy lực và công nghiệp, băng tải, tay vịn thang cuốn, thanh định hình xây dựng, vòng bi cáp treo cũng như các sản phẩm kết cấu đường sắt và nhiều sản phẩm khác. Các dòng sản phẩm của công ty được ứng dụng trong các ngành như Nông nghiệp, Hệ thống vận chuyển hàng rời, Ngành xây dựng, Ngành công nghiệp chế tạo, Chăm sóc y tế, Ngành vận tải biển, Ngành bao bì, Năng lượng tái tạo và Sản xuất điện, Ngành công nghiệp ô tô, Ngành công nghiệp thép và các ngành khác. Công ty có các cơ sở sản xuất tại hơn 16 quốc gia trên ba châu lục, đồng thời duy trì mạng lưới phân phối toàn cầu riêng với các chi nhánh tại châu Á, châu Âu, Hoa Kỳ và Mỹ Latinh.